Cổ phiếu Cokyvina

HNXVN000000CKV5

Công ty Cổ phần COKYVINA

Cổ phiếu Cokyvina chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
53 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,33 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,69 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.800 đồng19.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.60022.7042015201720202023202613.200

Thấp 8.800 đCao 26.400 đ+45,05% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cokyvina trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cokyvina đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cokyvina và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCokyvinaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
14,3
P/E cao hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,1
Cổ tức suất thấp hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
14.630 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.984.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
1.969.870 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0,7%1.984.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20152016: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20162017: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20172018: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 392 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20192020: Doanh thu thuần 434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20222023: Doanh thu thuần 810 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 908 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%202521,5%11,1%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%37,7%19,4%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -9,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 46,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5% - ROA 2,1%20162017: ROE 4,9% - ROA 2%20172018: ROE 5,5% - ROA 2,2%20182019: ROE 6,1% - ROA 2,7%20192020: ROE 0,5% - ROA 0,3%20202021: ROE 5,4% - ROA 2,7%20212022: ROE 2,6% - ROA 1,3%20222023: ROE 3,1% - ROA 1,6%20232024: ROE 3,5% - ROA 1,6%20242025: ROE 4% - ROA 1,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cokyvina theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,322,218,913,18,975,55,74,75,117,6
Biên lợi nhuận ròng (%)2,22,12,31,81,40,10,90,40,30,31,2
ROE (%)—54,95,56,10,55,42,63,13,54
ROA (%)—2,122,22,70,32,71,31,61,61,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3-13,751,146,310,611,215,245,912,1-71,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3,4-2,215,510,8-91,6896,2-51,914,712,210,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,441,321,561,381,140,891,090,90,921,581,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,290,40,280,10,1200,060,010,020,160,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,351,221,131,151,191,321,291,41,411,331,44
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,191,060,780,791,121,271,251,351,310,991,35
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,111,53,35,657,7104,7121144,2104,922,629,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền130891238376453743203296
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,322,041,923,191,1352,043,87-8,987,54-7,087,34
EPS (đ)—9689171.0981.3291161.037537616691763

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cokyvina theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần200206177268392434482555810908259
Lợi nhuận gộp3846333535302632384646
Lợi nhuận trước thuế55567153344
Lợi nhuận sau thuế44455042233
Tổng tài sản207198221208188158170154152199163
Tài sản ngắn hạn16210914213711898114102103150115
Tiền và tương đương5929342931406123373038
Phải thu ngắn hạn7150606181534965448168
Hàng tồn kho2014444264447387
Nợ phải trả1221131341201007589737312285
Nợ ngắn hạn120901261201007489737311380
Vay ngắn hạn251516810041130
Vay dài hạn019800000093
Vốn chủ sở hữu8585868788848281797777
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-10981562317-1919-2022
Dòng tiền đầu tư-5-4410-0-2-04-11-16-4
Dòng tiền tài chính-196-13-20-2-141-8-47-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần COKYVINA
Tên giao dịch
COKYVINA
Thành lập
10/5/2005
Mã số thuế
0100684716
Nhân sự
4.842 người
Website
http://www.cokyvina.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
11/3/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000CKV5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.012.000 cổ phiếu
Free float
87,8%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CKV - Cokyvina - taichinh.com