Cổ phiếu Tập Đoàn CIC

HOSEVN000000CKG6

Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC

Cổ phiếu Tập Đoàn CIC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.550 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
5.550 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
14.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
935 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,35 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.600 đồng13.950 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.91123.07533.240202020212023202520265.550

Thấp 5.550 đCao 40.600 đ-38,33% trong kỳ

732 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập Đoàn CIC so với thị trường

Lợi suất của Tập Đoàn CIC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập Đoàn CICVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,9%-3%-3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19%-4,2%-14,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-39,1%+6,3%-45,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-59,8%+6,7%-66,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-45,3%-0,4%-44,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập Đoàn CIC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập Đoàn CIC đứng thứ 499 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập Đoàn CIC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập Đoàn CICVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,4
P/E cao hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
12.851 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
79.285.687 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
79.272.836 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%79.285.687 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20152016: Doanh thu thuần 689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20162017: Doanh thu thuần 795 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20172018: Doanh thu thuần 850 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20182019: Doanh thu thuần 1.050 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20192020: Doanh thu thuần 1.115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20202021: Doanh thu thuần 1.103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%20212022: Doanh thu thuần 1.446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20222023: Doanh thu thuần 1.301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20232024: Doanh thu thuần 1.294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20242025: Doanh thu thuần 855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%202533,3%17,1%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%48,5%25%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -51 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -152 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -271 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -151 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -140 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 116 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 153 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 169 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -115 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 155 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -113 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -225 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -122 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,1% - ROA 4%20162017: ROE 17,2% - ROA 2,7%20172018: ROE 18,6% - ROA 3,1%20182019: ROE 16,3% - ROA 2,6%20192020: ROE 18,3% - ROA 2,5%20202021: ROE 19% - ROA 3,3%20212022: ROE 16,1% - ROA 3,6%20222023: ROE 12,3% - ROA 3,3%20232024: ROE 8,6% - ROA 2,5%20242025: ROE 5,6% - ROA 2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x202513,4x6,9x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập Đoàn CIC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,518,721,928,529,229,632,528,23027,134,3
Biên lợi nhuận ròng (%)9,29,57,610,59,610,413,811,711,99,511,5
ROE (%)—22,117,218,616,318,31916,112,38,65,6
ROA (%)—42,73,12,62,53,33,63,32,52
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—21,615,4723,56,2-131,1-10-0,5-33,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—25,9-7,547,612,915,131,410,9-8,4-21-19,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,284,835,854,446,136,323,853,172,432,41,42
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi21,992,9522,282,451,451,391,251,350,82
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,812,281,941,841,982,051,942,081,731,882,26
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,051,060,750,640,670,650,540,550,410,470,35
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,913,85,43,73,94,77,9—7,67,95,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,60,50,30,30,30,30,40,30,30,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền386385350390449406335235237275224
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,98-2,32-4,47-1,69-1,380,470,36-0,68-0,73-1,83-1,24
EPS (đ)2.2791.8641.6011.7021.4461.9421.5871.4191.5081.289688

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập Đoàn CIC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5676897958501.0501.1151.1031.4461.3011.294855
Lợi nhuận gộp116129174242306330359408390351293
Lợi nhuận trước thuế648076111124147195216196155126
Lợi nhuận sau thuế5266618910111615316915512399
Tổng tài sản1.2772.0422.4213.3154.4904.6874.6864.7484.7395.0054.919
Tài sản ngắn hạn1.0991.8002.0822.7654.0794.0943.8743.8333.7994.0723.986
Tiền và tương đương37100393965517067414592
Phải thu ngắn hạn6007287619081.2911.2391.013932845976525
Hàng tồn kho4619631.2801.8082.7102.7962.7872.8162.9063.0463.361
Nợ phải trả1.0351.6912.0682.7063.8614.0473.7193.6093.3583.5322.886
Nợ ngắn hạn6087891.0711.5042.0581.9941.9961.8432.1982.1701.764
Vay ngắn hạn2331714487188999439747101.3241.074844
Vay dài hạn252526594502533623428867401915833
Vốn chủ sở hữu2423503536096296409671.1391.3811.4732.034
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-51-152-271-151-1405555-115-113-225-122
Dòng tiền đầu tư17-68-95-224-5-181-88-127-46-27-5
Dòng tiền tài chính2828230637417111353239132256175

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC
Tên giao dịch
TẬP ĐOÀN CIC
Thành lập
24/1/2006
Mã số thuế
1700113586
Nhân sự
222 người
Trụ sở
Số 34 Trần Phú, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang
Website
www.cicgroups.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/3/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000CKG6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
161.807.526 cổ phiếu
Free float
79,5%
Beta
0,54

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu