Cổ phiếu Cơ khí Đông Anh

UPCOMVN000000CKD3

Công ty Cổ phần cơ khí Đông Anh Licogi

Cổ phiếu Cơ khí Đông Anh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 23.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
23.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
729 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,33 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
13,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.400 đồng31.314 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.98932.9112015201820212023202623.500

Thấp 8.500 đCao 39.400 đ+88,0% trong kỳ

983 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ khí Đông Anh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí Đông Anh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cơ khí Đông Anh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCơ khí Đông AnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,1
P/E thấp hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
13,2
Cổ tức suất cao hơn 96% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.190.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.181.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%15.190.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.070 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20152016: Doanh thu thuần 1.112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20162017: Doanh thu thuần 1.188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20172018: Doanh thu thuần 1.262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20182019: Doanh thu thuần 1.102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20192020: Doanh thu thuần 1.043 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20202021: Doanh thu thuần 758 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20212022: Doanh thu thuần 1.032 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20222023: Doanh thu thuần 1.023 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 10%20232024: Doanh thu thuần 1.255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20242025: Doanh thu thuần 1.292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%202514,1%7,2%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 37%2022-Q3: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%2023-Q1: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 38,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 38,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 544 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 18%2026-Q1: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%37,6%17,9%-1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -128 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 158 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -84 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -65 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -87 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 98 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 221 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 122 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -77 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,7% - ROA 8,5%20162017: ROE 23,5% - ROA 10,4%20172018: ROE 25,4% - ROA 11,7%20182019: ROE 13,5% - ROA 6,3%20192020: ROE 23,6% - ROA 11,7%20202021: ROE 22,6% - ROA 12,3%20212022: ROE 20,4% - ROA 11,4%20222023: ROE 20,3% - ROA 10,3%20232024: ROE 18,8% - ROA 8,6%20242025: ROE 21,7% - ROA 8,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x202510,9x5,6x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí Đông Anh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,710,110,99,88,413,112,58,49,6108,2
Biên lợi nhuận ròng (%)5,96,27,58,65,310,314,59,8107,89,4
ROE (%)—20,723,525,413,523,622,620,420,318,821,7
ROA (%)—8,510,411,76,311,712,311,410,38,68,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,96,96,2-12,7-5,3-27,336,2-0,922,73
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—929,721,7-46,684,12,4-80,9-424,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,51,371,171,171,080,940,730,841,111,261,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,90,780,620,840,640,550,480,550,650,751,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,211,371,381,391,521,711,641,491,461,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,70,760,950,9311,261,21,091,031,241,16
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———7,448,311,210,67,18,67,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,64,85,35,35,87,93,74,13,57,47,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8695126121133150148114168112163
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,35-0,16-0,11-1,171,511,47-0,77-0,64-0,852,26-0,63
EPS (đ)1.7051.9702.5773.5161.8793.4603.5423.2592.9602.8413.527

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí Đông Anh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.0701.1121.1881.2621.1021.0437581.0321.0231.2551.292
Lợi nhuận gộp10411213012393137958798125106
Lợi nhuận trước thuế64729611358115115105107105129
Lợi nhuận sau thuế6369901095810711010110298122
Tổng tài sản8168099139468939348519141.0701.2141.547
Tài sản ngắn hạn5455556646656226746056818399861.192
Tiền và tương đương78573227451261081373397245
Phải thu ngắn hạn253290409418402430308321470384577
Hàng tồn kho208207201216173115182228261152156
Nợ phải trả490468492509464453359416563677966
Nợ ngắn hạn479458485483447444354415562674891
Vay ngắn hạn284256256349263260233272327402533
Vay dài hạn1110620126200173
Vốn chủ sở hữu327341421437429481492498506537581
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh22-11-10-12888158-84-65-87221-77
Dòng tiền đầu tư34533710979-161811616986-213
Dòng tiền tài chính-45-64-5114-148-61-115-47-2216138

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần cơ khí Đông Anh Licogi
Tên giao dịch
Cơ khí Đông Anh
Thành lập
11/4/2014
Mã số thuế
0100106391
Nhân sự
699 người
Website
http://ckda.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/5/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000CKD3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.000.000 cổ phiếu
Free float
99,4%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CKD - Cơ khí Đông Anh - taichinh.com