Cổ phiếu Cơ Khí 120

UPCOMVN000000CK81

Công ty Cổ phần Cơ Khí 120

Cổ phiếu Cơ Khí 120 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
19 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.600 đồng6.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2023

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.1094.9505.79120232024202520266.400

Thấp 3.500 đCao 6.400 đ+82,86% trong kỳ

588 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ Khí 120 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ Khí 120 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%1.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2020 → 2025

010 tỷ20 tỷ2020: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20202021: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20212022: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%20222023: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%20232024: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20242025: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%202563,1%32,5%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 tỷ2020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%2020: ROE — - ROA —20202021: ROE -8,5% - ROA 1,7%20212022: ROE -12,2% - ROA 2,2%20222023: ROE -22,5% - ROA 3,3%20232024: ROE -16,5% - ROA 2%20242025: ROE -17,2% - ROA 1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần02020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,83 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,94 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,15 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,67 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,19 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,41 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ Khí 120 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)63,663,3656560,945,7
Biên lợi nhuận ròng (%)11,613,616,224,315,412,6
ROE (%)—-8,5-12,2-22,5-16,5-17,2
ROA (%)—1,72,23,321,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,58,83,9-57
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—24,329,655,8-39,8-12,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-5,69-6,2-7,01-8,67-10,29-11,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-1,83-1,94-2,15-2,67-3,19-3,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,160,170,20,230,240,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,160,170,190,230,240,22
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1920,321,1410,2435,1646,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền424422481483506433
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,862,892,591,292,520,19
EPS (đ)358445577899541476

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 6 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ Khí 120 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202020212022202320242025
Doanh thu thuần91011111111
Lợi nhuận gộp667765
Lợi nhuận trước thuế112322
Lợi nhuận sau thuế112321
Tổng tài sản777880828479
Tài sản ngắn hạn151618212219
Tiền và tương đương111300
Phải thu ngắn hạn111114151513
Hàng tồn kho000000
Nợ phải trả939394929386
Nợ ngắn hạn939393929386
Vay ngắn hạn302929292926
Vay dài hạn000000
Vốn chủ sở hữu-16-15-13-11-9-8
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh344340
Dòng tiền đầu tư-2-2-3-1-53
Dòng tiền tài chính-1-2-2-2-1-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cơ Khí 120
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
0102833561
Nhân sự
19 người
Website
https://cokhi120.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/1/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000CK81
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
89,8%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu