Cổ phiếu Coma18

HOSEVN000000CIG0

Công ty Cổ phần COMA18

Cổ phiếu Coma18 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.080 đồng/cổ phiếu, tăng 1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.080 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,0%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
72.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
362 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,27 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,85 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.680 đồng9.350 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.3088.60012.892201520172020202320267.080

Thấp 1.200 đCao 16.000 đ+144,14% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Coma18 so với thị trường

Lợi suất của Coma18 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungComa18VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,7%-3%+2,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,5%-4,2%+6,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+10,8%+6,3%+4,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-21%+6,7%-27,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,9%-0,4%-17,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Coma18 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Coma18 đứng thứ 318 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Coma18 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuComa18Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,3
P/E thấp hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,2% - Biên lợi nhuận ròng -40,8%20152016: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20162017: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20172018: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20182019: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20192020: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -687,3% - Biên lợi nhuận ròng -682,9%20202021: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,6% - Biên lợi nhuận ròng 55,9%20212022: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,6% - Biên lợi nhuận ròng -8%20222023: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%20232024: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 57,6%20242025: Doanh thu thuần 457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%202536,2%-314,8%-665,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -14,2% - Biên lợi nhuận ròng -59,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 11%2024-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng -21,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 179,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,3% - Biên lợi nhuận ròng 193,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%186,2%67,1%-52%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 78%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 211,1%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -176 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 240 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -85 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -223 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,3% - ROA 0,3%20162017: ROE 0,1% - ROA 0%20172018: ROE 0,9% - ROA 0,3%20182019: ROE 0% - ROA 0%20192020: ROE -71,8% - ROA -22,1%20202021: ROE 10,1% - ROA 2,4%20212022: ROE -4% - ROA -0,9%20222023: ROE -4,6% - ROA -1%20232024: ROE 30% - ROA 6,5%20242025: ROE 38% - ROA 7,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -166,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -220,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,8x202517x-98,2x-213,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Coma18 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-5,234,71539,319,6-687,353,6-5,631,928,430,1
Biên lợi nhuận ròng (%)-40,83,10,69,54,8-682,955,9-8-10,957,624,8
ROE (%)—1,30,10,90-71,810,1-4-4,63038
ROA (%)—0,300,30-22,12,4-0,9-16,57,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-50,1-12,1-41-89,4889,115,5181,3-20,542,8384,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-84,1891,9-94,6—————108,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu18,261,932,231,541,713,423,133,513,543,74,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi6,290,680,730,540,541,141,071,11,20,810,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,241,841,641,761,651,140,661,080,880,73,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,290,830,830,970,850,880,410,850,673,22
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-166,34,71,92,32,5-220,424-4,9-1,25,115,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,30,10,1001,80,11,92,94,4333,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3221.9032.6186.02155.7335.4512.1892.4512.5011.227883
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,79-119,8547,82103,56436,53-0,02-0,4312,740,90,3-1,96
EPS (đ)—1027744-5.545522-208-2281.7272.226

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Coma18 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9447412432630836694457
Lợi nhuận gộp-5166101-17616-52127137
Lợi nhuận trước thuế-381161-17517-7-754120
Lợi nhuận sau thuế-381020-17517-7-754114
Tổng tài sản4276046678528976877087306999822.167
Tài sản ngắn hạn3865565957377794982916144773431.115
Tiền và tương đương72132211126
Phải thu ngắn hạn832452964023953821775594533171.106
Hàng tồn kho2963052943293801121124615151
Nợ phải trả4043984615165665315365685457741.778
Nợ ngắn hạn310302363419472438444567545493346
Vay ngắn hạn454452848683901781851699
Vay dài hạn949697979493920010
Vốn chủ sở hữu22206206336331156171162154209389
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh30-17611240554-7-85-617-223
Dòng tiền đầu tư-1-11-22-269-5500890-1192
Dòng tiền tài chính-3118210310-46-46-1434

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần COMA18
Tên giao dịch
CTCP COMA18
Thành lập
21/12/2005
Mã số thuế
0500236860
Nhân sự
61 người
Trụ sở
Tầng 1 - Tòa nhà Westa. 108 Trần Phú, Phường Hà Đông, TP. Hà Nội.
Website
https://coma18.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/7/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000CIG0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
51.039.947 cổ phiếu
Free float
98,9%
Beta
0,34

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu