Cổ phiếu Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh

HNXVN000000CIA3

Công ty Cổ phần Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh

Cổ phiếu Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh lúc 13:52 ngày 29/09/2026 ở mức 9.200 đồng/cổ phiếu, tăng 2,2% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 13:52 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.200 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,22%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
170 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,1 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,47 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.000 đồng10.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.23639.10056.964201720202022202420269.200

Thấp 8.300 đCao 69.900 đ-86,84% trong kỳ

852 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ Sân bay Quốc tế Cam RanhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,2%-4,2%-1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0%+6,3%-6,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8%+6,7%-14,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,1%-0,4%-0,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh đứng thứ 550 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ Sân bay Quốc tế Cam RanhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,1
P/E thấp hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5,1%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
285.653 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,5%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.598.372 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
5.312.719 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 5,1%5.598.372 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 11%20152016: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20162017: Doanh thu thuần 439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20172018: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20182019: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20192020: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,4% - Biên lợi nhuận ròng -46,7%20202021: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -65% - Biên lợi nhuận ròng -121,2%20212022: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 56%20222023: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20232024: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20242025: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%202550,9%-32,6%-116,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,9% - Biên lợi nhuận ròng -32,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng -22,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -12,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 460,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng -6%2025-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%446,7%214,1%-18,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -7,1%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 32,4% - ROA 14,2%20162017: ROE 26,6% - ROA 13,8%20172018: ROE 13,9% - ROA 9%20182019: ROE 8,6% - ROA 6,8%20192020: ROE -13,2% - ROA -10,7%20202021: ROE -17,5% - ROA -13,6%20212022: ROE 20,5% - ROA 17,8%20222023: ROE 1,7% - ROA 1,6%20232024: ROE 1,4% - ROA 1,3%20242025: ROE 5,5% - ROA 5,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -12,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -14,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202520,3x3,6x-13,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,623,923,728,427,6-13,4-652,919,127,933
Biên lợi nhuận ròng (%)118,211,112,79,9-46,7-121,2565,83,710,5
ROE (%)—32,426,613,98,6-13,2-17,520,51,71,45,5
ROA (%)—14,213,896,8-10,7-13,617,81,61,35,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—105,760,4-32,9-0,8-65,6-58,7155,2-11,230,644,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—53,5115,4-23,2-22,1———-90,8-17,6313,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,421,250,790,340,190,290,290,040,040,060,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,420,240,150,090,130,160000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,561,42,363,483,92,752,5723,2821,215,8812,69
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,080,871,963,43,82,682,3922,9620,8715,5912,51
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——11,58,89,7-12,6-14,221,3———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,64,37,650,831,821,26,627,717,916,928,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền111123105132291540538669447332
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,571,021,3-0,360,710,660,59-0,69-3,06-2,41,18
EPS (đ)12.5567.9307.0623.2581.936-1.856-2.1053.4182982421.002

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1332744392952931014210694123177
Lợi nhuận gộp33651048481-14-273183459
Lợi nhuận trước thuế1930604636-44-52616624
Lợi nhuận sau thuế1523493729-47-50595519
Tổng tài sản64253452382469408332337340349373
Tài sản ngắn hạn59130263195263214157270271286293
Tiền và tương đương3662161638366232463844
Phải thu ngắn hạn4928851068062157173151161
Hàng tồn kho184944475104454
Nợ phải trả381411999676917413141925
Nợ ngắn hạn38931115668786112131823
Vay ngắn hạn000172832380000
Vay dài hạn047602691040000
Vốn chủ sở hữu27113253286393317258324326330348
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh232363-1321-31-30-41-17-1122
Dòng tiền đầu tư-0-110-97-51-601616-20-243-17
Dòng tiền tài chính-5112133-3360-2-2962-0-0-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh
Thành lập
14/1/2009
Mã số thuế
4200810665
Nhân sự
262 người
Website
http://www.cias.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
29/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000CIA3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.661.243 cổ phiếu
Free float
36,6%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu