Cổ phiếu Xây dựng số 5

UPCOMVN000000CI51

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5

Cổ phiếu Xây dựng số 5 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 09/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.000 đồng7.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.59314.35021.107201520172020202320263.300

Thấp 2.700 đCao 26.000 đ-80,81% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng số 5 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 5 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.323.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.322.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%1.323.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20152016: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20162017: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20172018: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20202021: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20212022: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%202515,3%7,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -14,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -81 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,7% - ROA 3%20162017: ROE 4,9% - ROA 1,1%20172018: ROE 5,2% - ROA 1,3%20182019: ROE 1,6% - ROA 0,4%20192020: ROE 0,7% - ROA 0,2%20202021: ROE 0,5% - ROA 0,2%20212022: ROE 0,5% - ROA 0,2%20222023: ROE 0,7% - ROA 0,3%20232024: ROE 1% - ROA 0,5%20242025: ROE 1,2% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20255x2,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng số 5 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,85,210,18,59,179,910,910,811,515,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,41,30,80,80,40,20,20,30,50,40,7
ROE (%)—17,74,95,21,60,70,50,50,711,2
ROA (%)—31,11,30,40,20,20,20,30,50,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—27,5-54,7-4,4-42,85-46,7-13,2-24,359-17,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—15,3-72,2-2,6-71-55,7-250,528,345,323,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu6,133,942,943,222,522,121,511,110,841,10,85
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,742,221,551,220,940,460,190,120,030,120,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,091,141,171,121,221,331,491,71,621,511,73
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,940,810,670,660,620,550,880,981,361,421,68
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,32,91,51,51,21,21,21,65,23,83,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,49,4442,32,22,12,16,22141
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền15775949510796205202279245255
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,03-11,314,3911,8822,413,251,386,0214,02-8,161,95
EPS (đ)—2.694742593209.30593697090130161

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng số 5 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4355542512401371447767518067
Lợi nhuận gộp252925201210875910
Lợi nhuận trước thuế89331000011
Lợi nhuận sau thuế67221000000
Tổng tài sản2752111511551261118975667566
Tài sản ngắn hạn2591931321331091018067475952
Tiền và tương đương27107213121113
Phải thu ngắn hạn187114646340384337395447
Hàng tồn kho3656565453603329731
Nợ phải trả23716911311990765440303931
Nợ ngắn hạn23716911311990765440293930
Vay ngắn hạn28955945341674045
Vay dài hạn00000000100
Vốn chủ sở hữu3943383736363636363636
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh25-8129231331013-31
Dòng tiền đầu tư-803-911200001
Dòng tiền tài chính264-36-18-12-17-9-3-330

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5
Tên giao dịch
Xây dựng số 5
Thành lập
1/7/2005
Mã số thuế
0302156370
Nhân sự
70 người
Website
https://cic5.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/7/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000CI51
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.699.922 cổ phiếu
Free float
31,7%
Beta
-0,4

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu