Cổ phiếu Xây dựng số 5
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5
Cổ phiếu Xây dựng số 5 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 09/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.000 đồng7.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 2.700 đCao 26.000 đ-80,81% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây dựng số 5 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 5 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%1.323.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -14,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 5,8 | 5,2 | 10,1 | 8,5 | 9,1 | 7 | 9,9 | 10,9 | 10,8 | 11,5 | 15,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 1,4 | 1,3 | 0,8 | 0,8 | 0,4 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,5 | 0,4 | 0,7 |
| ROE (%) | — | 17,7 | 4,9 | 5,2 | 1,6 | 0,7 | 0,5 | 0,5 | 0,7 | 1 | 1,2 |
| ROA (%) | — | 3 | 1,1 | 1,3 | 0,4 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,5 | 0,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 27,5 | -54,7 | -4,4 | -42,8 | 5 | -46,7 | -13,2 | -24,3 | 59 | -17,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 15,3 | -72,2 | -2,6 | -71 | -55,7 | -25 | 0,5 | 28,3 | 45,3 | 23,7 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 6,13 | 3,94 | 2,94 | 3,22 | 2,52 | 2,12 | 1,51 | 1,11 | 0,84 | 1,1 | 0,85 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,74 | 2,22 | 1,55 | 1,22 | 0,94 | 0,46 | 0,19 | 0,12 | 0,03 | 0,12 | 0,13 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,09 | 1,14 | 1,17 | 1,12 | 1,22 | 1,33 | 1,49 | 1,7 | 1,62 | 1,51 | 1,73 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,94 | 0,81 | 0,67 | 0,66 | 0,62 | 0,55 | 0,88 | 0,98 | 1,36 | 1,42 | 1,68 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 4,3 | 2,9 | 1,5 | 1,5 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,6 | 5,2 | 3,8 | 3,6 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 11,4 | 9,4 | 4 | 4 | 2,3 | 2,2 | 2,1 | 2,1 | 6,2 | 21 | 41 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 157 | 75 | 94 | 95 | 107 | 96 | 205 | 202 | 279 | 245 | 255 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 4,03 | -11,3 | 14,39 | 11,88 | 22,4 | 13,2 | 51,38 | 6,02 | 14,02 | -8,16 | 1,95 |
| EPS (đ) | — | 2.694 | 742 | 593 | 209.305 | 93 | 69 | 70 | 90 | 130 | 161 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 435 | 554 | 251 | 240 | 137 | 144 | 77 | 67 | 51 | 80 | 67 |
| Lợi nhuận gộp | 25 | 29 | 25 | 20 | 12 | 10 | 8 | 7 | 5 | 9 | 10 |
| Lợi nhuận trước thuế | 8 | 9 | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 7 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng tài sản | 275 | 211 | 151 | 155 | 126 | 111 | 89 | 75 | 66 | 75 | 66 |
| Tài sản ngắn hạn | 259 | 193 | 132 | 133 | 109 | 101 | 80 | 67 | 47 | 59 | 52 |
| Tiền và tương đương | 27 | 10 | 7 | 2 | 13 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 3 |
| Phải thu ngắn hạn | 187 | 114 | 64 | 63 | 40 | 38 | 43 | 37 | 39 | 54 | 47 |
| Hàng tồn kho | 36 | 56 | 56 | 54 | 53 | 60 | 33 | 29 | 7 | 3 | 1 |
| Nợ phải trả | 237 | 169 | 113 | 119 | 90 | 76 | 54 | 40 | 30 | 39 | 31 |
| Nợ ngắn hạn | 237 | 169 | 113 | 119 | 90 | 76 | 54 | 40 | 29 | 39 | 30 |
| Vay ngắn hạn | 28 | 95 | 59 | 45 | 34 | 16 | 7 | 4 | 0 | 4 | 5 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 39 | 43 | 38 | 37 | 36 | 36 | 36 | 36 | 36 | 36 | 36 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 25 | -81 | 29 | 23 | 13 | 3 | 10 | 1 | 3 | -3 | 1 |
| Dòng tiền đầu tư | -8 | 0 | 3 | -9 | 11 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Dòng tiền tài chính | 2 | 64 | -36 | -18 | -12 | -17 | -9 | -3 | -3 | 3 | 0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5
- Tên giao dịch
- Xây dựng số 5
- Thành lập
- 1/7/2005
- Mã số thuế
- 0302156370
- Nhân sự
- 70 người
- Website
- https://cic5.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 1/7/2011 - 15 năm
- ISIN
- VN000000CI51
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 2.699.922 cổ phiếu
- Free float
- 31,7%
- Beta
- -0,4
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên