Cổ phiếu Chiếu sáng công cộng Thành phố Hồ Chí Minh

UPCOMVN000000CHS7

Công ty Cổ phần Chiếu sáng công cộng Thành phố Hồ Chí Minh

Cổ phiếu Chiếu sáng công cộng Thành phố Hồ Chí Minh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
315 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,48 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,97 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.600 đồng11.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.78211.90016.0182017201920212024202611.100

Thấp 4.800 đCao 19.000 đ-41,58% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chiếu sáng công cộng Thành phố Hồ Chí Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chiếu sáng công cộng Thành phố Hồ Chí Minh đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chiếu sáng công cộng Thành phố Hồ Chí Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChiếu sáng công cộng Thành phố Hồ Chí MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,5
P/E cao hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
7,5%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.046.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,7%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.916.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
12.869.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 7,5%13.916.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20152016: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20162017: Doanh thu thuần 383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20172018: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20182019: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20192020: Doanh thu thuần 438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20202021: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20212022: Doanh thu thuần 558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 6%20222023: Doanh thu thuần 636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20232024: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20242025: Doanh thu thuần 565 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%202534,4%17,7%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%48%24,7%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,4% - ROA 5,2%20162017: ROE 8,2% - ROA 5,1%20172018: ROE 7,8% - ROA 5,1%20182019: ROE 10,4% - ROA 6,8%20192020: ROE 11,6% - ROA 7,8%20202021: ROE 8,6% - ROA 5,7%20212022: ROE 10,9% - ROA 6,6%20222023: ROE 12,4% - ROA 7,4%20232024: ROE 10,8% - ROA 7%20242025: ROE 10,3% - ROA 7,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chiếu sáng công cộng Thành phố Hồ Chí Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,426,423,522,825,625,922,820191920,9
Biên lợi nhuận ròng (%)16,46,86,66,47,88,26,166,25,65,9
ROE (%)—10,48,27,810,411,68,610,912,410,810,3
ROA (%)—5,25,15,16,87,85,76,67,477,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—31,30,6-1,97,68,4-0,227,614-0,9-10,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-45,5-2,8-5,53214-26,225,319-10,9-5,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,410,740,50,550,540,440,570,730,660,450,48
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,091,812,162,22,352,792,412,172,353,042,96
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,91,552,012,012,152,542,111,692,152,832,65
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,54,912,69,38,99,46,44,211,716,79,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền109198194193139132105110113112124
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,43—-0,091,792,780,152,65-0,231,35-0,960,82
EPS (đ)008287781.0011.1457399731.3941.2421.177

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chiếu sáng công cộng Thành phố Hồ Chí Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần290381383376404438437558636630565
Lợi nhuận gộp1031019086103113100111121120118
Lợi nhuận trước thuế6133323040453342504442
Lợi nhuận sau thuế4826252432362733403533
Tổng tài sản475524473462471450475534543470478
Tài sản ngắn hạn303402341359387384418487506443461
Tiền và tương đương15412711211814915417690192210179
Phải thu ngắn hạn86206204199154158126167197192192
Hàng tồn kho54572331343553106443148
Nợ phải trả278223158163165138173225215146156
Nợ ngắn hạn278223158163165138173225215146156
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu197301316299306313301309327324322
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh20—-24388570-853-3427
Dòng tiền đầu tư7—3-5-3424-18-546178-33
Dòng tiền tài chính-85—-16-32-22-24-29-24-13-27-26

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chiếu sáng công cộng Thành phố Hồ Chí Minh
Thành lập
1/7/2016
Mã số thuế
0300423479
Nhân sự
415 người
Website
https://chieusang.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000CHS7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
28.400.000 cổ phiếu
Free float
72%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu