Cổ phiếu Thủy điện Miền Trung

HOSEVN000000CHP3

Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung

Cổ phiếu Thủy điện Miền Trung lúc 14:00 ngày 29/09/2026 ở mức 26.450 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 14:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
26.450 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,19%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.146 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,77 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,02 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.941 đồng27.359 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.12434.2762015201720202023202626.450

Thấp 15.000 đCao 39.400 đ+72,88% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Miền Trung so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện Miền Trung và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện Miền TrungVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,6%-3%+3,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5%-4,2%-0,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-6,2%+6,3%-12,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,7%+6,7%-24,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10%-0,4%-9,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện Miền Trung trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Miền Trung đứng thứ 568 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Miền Trung và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Miền TrungVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,8
P/E cao hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8
Cổ tức suất cao hơn 86% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 729 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,7% - Biên lợi nhuận ròng 45%20152016: Doanh thu thuần 650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 39,7%20162017: Doanh thu thuần 861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,6% - Biên lợi nhuận ròng 47,7%20172018: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%20182019: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng 30,3%20192020: Doanh thu thuần 831 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,1% - Biên lợi nhuận ròng 33,5%20202021: Doanh thu thuần 787 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,7%20212022: Doanh thu thuần 1.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 46,4%20222023: Doanh thu thuần 881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,2% - Biên lợi nhuận ròng 38,2%20232024: Doanh thu thuần 814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 38,5%20242025: Doanh thu thuần 999 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%202564,8%33,4%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,8% - Biên lợi nhuận ròng 51%2022-Q3: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 46,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 20%2023-Q3: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng 50,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,1% - Biên lợi nhuận ròng 32%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,4% - Biên lợi nhuận ròng 52,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 51,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 44,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 40,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,5% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,7% - Biên lợi nhuận ròng 45,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%63%32,4%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 328 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 508 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 258 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 337 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 410 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 700 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 216 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 554 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 278 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 503 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 242 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 311 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 510 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 689 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 337 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 465 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 314 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 653 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 458 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 689 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,6% - ROA 8,1%20162017: ROE 23,1% - ROA 13,3%20172018: ROE 5,3% - ROA 3,2%20182019: ROE 12,3% - ROA 6,7%20192020: ROE 15,2% - ROA 7,8%20202021: ROE 12,8% - ROA 7,1%20212022: ROE 26,2% - ROA 15,6%20222023: ROE 17,1% - ROA 10,8%20232024: ROE 16% - ROA 11,1%20242025: ROE 22,4% - ROA 17,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,4x202514x7,2x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Miền Trung theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)66,761,165,643,653,755,150,860,153,251,856,2
Biên lợi nhuận ròng (%)4539,747,720,430,333,530,746,438,238,545,9
ROE (%)—15,623,15,312,315,212,826,217,11622,4
ROA (%)—8,113,33,26,77,87,115,610,811,117,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-10,932,5-45,451,816,4-5,239,8-19,9-7,622,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-21,559,2-76,6125,328,8-13110,8-34-6,946,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu10,850,650,621,050,870,730,630,530,360,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,890,770,590,560,910,80,670,510,410,30,18
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,481,622,421,60,81,211,221,371,321,633,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,341,592,391,560,781,191,191,341,311,623,26
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,53,35,42,22,83,13,26,55,17,114,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,132,732,529,137,15058,532,282,893,4119,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền108155522597478138114175136104
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,551,311,710,22,561,811,281,351,382,081,5
EPS (đ)—1.9503.2576921.5591.8951.6483.3812.2941.8972.781

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Miền Trung theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7296508614707148317871.101881814999
Lợi nhuận gộp487397565205383458400662469421561
Lợi nhuận trước thuế328258432101227291254536355332485
Lợi nhuận sau thuế32825841096216278242510337314458
Tổng tài sản3.2553.0843.1062.8493.6123.5333.2733.2602.9672.6962.617
Tài sản ngắn hạn514478660353353454395628573525662
Tiền và tương đương251194501117927091251113198253
Phải thu ngắn hạn215276123334144177297343424303285
Hàng tồn kho4889997714544
Nợ phải trả1.6291.4141.2271.0881.8471.6391.3791.2631.029708509
Nợ ngắn hạn348296273220442377325458433322202
Vay ngắn hạn16416416411120525020920920920980
Vay dài hạn1.2811.1189548681.4061.2621.053804596387307
Vốn chủ sở hữu1.6261.6701.8791.7611.7641.8941.8941.9971.9391.9882.108
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh50833770019554503311689465653689
Dòng tiền đầu tư-97-34-29-182-830-148-5-16-37-104
Dòng tiền tài chính-276-360-364-337454-265-485-512-600-576-530

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung
Thành lập
30/1/2014
Mã số thuế
0400477830
Nhân sự
125 người
Trụ sở
Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Website
https://chp.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
29/9/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000CHP3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
157.658.076 cổ phiếu
Free float
51,7%
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu