Cổ phiếu Xây dựng số 5 Hà Nội
Công ty cổ phần xây dựng số 5 Hà Nội
Cổ phiếu Xây dựng số 5 Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/08/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.300 đồng15.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 3.900 đCao 30.000 đ-69,0% trong kỳ
876 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây dựng số 5 Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng số 5 Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%1.828.900 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,8%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 6,8 | 8,6 | 9,8 | 7,5 | 10,2 | 8,4 | 12,3 | 5,7 | 5 | 4,3 | 4,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 2,7 | 4 | 5 | 3,4 | 5,7 | 4,3 | 5,7 | 2,4 | 2 | 1,6 | 1,6 |
| ROE (%) | — | 10,1 | 8,9 | 9,3 | 9,2 | 8 | 6,1 | 7,9 | 6,6 | 6,1 | 6,4 |
| ROA (%) | — | 4,8 | 3,8 | 3,6 | 3,8 | 3,2 | 2,6 | 3 | 2,2 | 2 | 2,2 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -14,5 | -25,7 | 51,6 | -39,9 | 15,1 | -42,6 | 207 | 5,5 | 11,2 | 4,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 26,6 | -7,8 | 5,5 | -1 | -12,6 | -24,1 | 31,7 | -15,2 | -8 | 5,7 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,44 | 0,74 | 1,96 | 1,23 | 1,6 | 1,36 | 1,25 | 1,96 | 2,13 | 1,94 | 2 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,06 | 0 | 0,02 | 0,27 | 0,52 | 0,25 | 0,17 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,23 | 1,49 | 1,05 | 1,21 | 1,16 | 1,16 | 1,2 | 1,16 | 1,16 | 1,19 | 1,2 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,97 | 0,97 | 0,89 | 1,02 | 1,03 | 0,98 | 1,04 | 0,84 | 0,69 | 0,86 | 0,76 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | — | — | — | — | 9,9 | 10,7 | 9,1 | — |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 7,7 | 5,9 | 5,2 | 10,7 | 7,4 | 7,1 | 4,7 | 4,9 | 3,2 | 5,5 | 4,2 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 95 | 52 | 263 | 75 | 210 | 204 | 365 | 161 | 141 | 135 | 108 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 4,71 | -1,52 | 3,31 | 3,31 | 0,95 | -3,51 | -0,69 | -2,94 | -4,46 | 7,89 | 3,03 |
| EPS (đ) | — | 175.305 | 1.606 | 1.695 | 1.678 | 1.467 | 1.251 | 1.648 | 1.397 | 1.144 | 1.359 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 214 | 183 | 136 | 206 | 124 | 143 | 82 | 251 | 265 | 295 | 309 |
| Lợi nhuận gộp | 15 | 16 | 13 | 16 | 13 | 12 | 10 | 14 | 13 | 13 | 13 |
| Lợi nhuận trước thuế | 8 | 9 | 8 | 9 | 9 | 7 | 5 | 8 | 7 | 6 | 7 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 7 | 7 | 7 | 7 | 6 | 5 | 6 | 5 | 5 | 5 |
| Tổng tài sản | 171 | 130 | 224 | 171 | 200 | 182 | 172 | 233 | 245 | 230 | 238 |
| Tài sản ngắn hạn | 124 | 81 | 155 | 114 | 142 | 121 | 114 | 178 | 193 | 181 | 190 |
| Tiền và tương đương | 42 | 27 | 13 | 28 | 33 | 13 | 9 | 10 | 7 | 20 | 26 |
| Phải thu ngắn hạn | 56 | 26 | 98 | 42 | 71 | 80 | 82 | 111 | 103 | 109 | 91 |
| Hàng tồn kho | 26 | 28 | 24 | 18 | 15 | 18 | 15 | 49 | 79 | 51 | 71 |
| Nợ phải trả | 101 | 55 | 148 | 94 | 123 | 105 | 95 | 154 | 167 | 152 | 158 |
| Nợ ngắn hạn | 101 | 55 | 147 | 94 | 123 | 105 | 95 | 154 | 166 | 151 | 158 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 1 | 21 | 40 | 19 | 13 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 70 | 75 | 76 | 76 | 77 | 77 | 76 | 79 | 78 | 78 | 79 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 27 | -11 | 22 | 24 | 7 | -22 | -3 | -18 | -23 | 38 | 15 |
| Dòng tiền đầu tư | -1 | -2 | -31 | -4 | 0 | 11 | 3 | 3 | 6 | 0 | 0 |
| Dòng tiền tài chính | -2 | -2 | -5 | -6 | -1 | -10 | -3 | 16 | 14 | -25 | -10 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần xây dựng số 5 Hà Nội
- Thành lập
- 9/6/2006
- Mã số thuế
- 0100105493
- Nhân sự
- 102 người
- Website
- https://ch5.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 14/6/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000CH52
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.732.450 cổ phiếu
- Free float
- 91,6%
- Beta
- 0,03
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên