Cổ phiếu Vinaceglass

UPCOMVN000000CGV3

Công ty Cổ phần Vinaceglass

Cổ phiếu Vinaceglass đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 3.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
3.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
10.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
28 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.800 đồng3.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.0947.40010.706201720192022202420263.000

Thấp 1.700 đCao 13.100 đ-77,1% trong kỳ

874 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vinaceglass so với thị trường

Lợi suất của Vinaceglass và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVinaceglassVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-3,2%-3%-0,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-6,3%+6,3%-12,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-9,1%+6,7%-15,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0%-0,4%+0,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vinaceglass trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinaceglass đứng thứ 585 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng -22,9%20152016: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20162017: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20172018: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%20182019: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -19,8%20212022: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%20222023: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20242025: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%202532%5,4%-21,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 120,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,6% - ROA 7,3%20162017: ROE 9,5% - ROA 7,6%20172018: ROE -2% - ROA -1,6%20182019: ROE 0% - ROA 0%20192020: ROE 0,1% - ROA 0,1%20202021: ROE -4,3% - ROA -3,4%20212022: ROE -0,3% - ROA -0,3%20222023: ROE 1% - ROA 0,8%20232024: ROE 2,1% - ROA 1,7%20242025: ROE 6,2% - ROA 5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -24,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x202520x-1,5x-22,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vinaceglass theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,726,827,918,222,87,63,918,917,833,77,9
Biên lợi nhuận ròng (%)-22,913,715,6-6,10,10,1-19,8-0,93,613,38,1
ROE (%)—8,69,5-200,1-4,3-0,312,16,2
ROA (%)—7,37,6-1,600,1-3,4-0,30,81,75
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—149,46,4-43,86455,8-75,164,1-20,1-45,4407,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——21,6——172,9———101,7211
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,090,250,260,230,380,240,270,230,220,170,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,020,090,150,150,120,110,150,150,150,110,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,551,561,191,241,151,340,833,161,051,211,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,411,060,60,850,390,70,281,670,720,821,61
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-24,321,39,1-0,41,81,1-2,20,81,72,87,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,13,73,23,61,55,61,53,13,71,813,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1701266314258456651525575
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,52-0,891,13-1,326,61-10,651,970,121,280,020,01
EPS (đ)-455677823-179411-374089179557

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vinaceglass theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1947502846721829231365
Lợi nhuận gộp41314511516445
Lợi nhuận trước thuế-468-210-4-0125
Lợi nhuận sau thuế-468-200-4-0125
Tổng tài sản7897108104116104103999997116
Tài sản ngắn hạn2229232135251716171530
Tiền và tương đương53233313776
Phải thu ngắn hạn91691179343213
Hàng tồn kho791162312118554
Nợ phải trả619221932202219181428
Nợ ngắn hạn61919173019205161216
Vay ngắn hạn1713121091201290
Vay dài hạn0000000120010
Vốn chủ sở hữu7278868484848181818388
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-7-6921-1-7-0100
Dòng tiền đầu tư8-2-15-1122233-3
Dòng tiền tài chính-066-1-2-13-00-32

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vinaceglass
Tên giao dịch
Vinaceglass
Thành lập
14/10/2006
Mã số thuế
0301446937
Nhân sự
20 người
Website
https://cgvcons.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000CGV3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.499.956 cổ phiếu
Free float
57,1%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu