Cổ phiếu CFM Private Equity

UPCOMVN000000CFM4

Công Ty Cổ Phần CFM Private Equity

Cổ phiếu CFM Private Equity chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
28 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.400 đồng13.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.15111.95015.749202120222023202520269.300

Thấp 5.400 đCao 18.500 đ-49,73% trong kỳ

688 phiên - dữ liệu cuối ngày

CFM Private Equity trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của CFM Private Equity đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

05 tỷ2017: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20172018: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%20182019: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng -26,1%20192020: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,3% - Biên lợi nhuận ròng -14,1%20202021: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20212022: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng -31,1%20222023: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,6% - Biên lợi nhuận ròng 54,8%20232024: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 45,8%20242025: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,6% - Biên lợi nhuận ròng 52,9%202567,7%19,7%-28,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 71%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ05 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%10%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE -6,1% - ROA -4%20182019: ROE -4,5% - ROA -4,1%20192020: ROE -1,7% - ROA -1,6%20202021: ROE 0,7% - ROA 0,7%20212022: ROE -4,5% - ROA -4,2%20222023: ROE 8,5% - ROA 8,2%20232024: ROE 3,1% - ROA 3,1%20242025: ROE 4,6% - ROA 4,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -15,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 53,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202551,6x18,9x-13,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính CFM Private Equity theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—60,834,151,35339,749,656,570,6
Biên lợi nhuận ròng (%)—-6,2-26,1-14,13,4-31,154,845,852,9
ROE (%)—-6,1-4,5-1,70,7-4,58,53,14,6
ROA (%)—-4-4,1-1,60,7-4,28,23,14,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——72,126,475,1-32,19,2-5462,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———————-61,687,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,010,690,060,060,070,050,020,010,04
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,660,040,030,030,02000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn14,2624,5811,147,742,6411,2716,988,09
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn14,1724,5811,17,732,6411,2716,988,09
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—-6,30,2-2,53-15,953,6——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—17,3—41,7218,8————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—32226036791432
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán11,558,150,828,1325,370,770,330,382,21
EPS (đ)-863-728-376-16169-422813312569

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc CFM Private Equity theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần012243312
Lợi nhuận gộp011121112
Lợi nhuận trước thuế-0-0-0-00-1211
Lợi nhuận sau thuế-0-0-0-00-1211
Tổng tài sản1321202119202032
Tài sản ngắn hạn01147923411
Tiền và tương đương00125823310
Phải thu ngắn hạn011000000
Hàng tồn kho000000000
Nợ phải trả011111001
Nợ ngắn hạn001111001
Vay ngắn hạn000000000
Vay dài hạn011000000
Vốn chủ sở hữu1219191918202031
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1-1-0-33-1103
Dòng tiền đầu tư0-2-6-40-611-5
Dòng tiền tài chính1218-0-0-0-0-09

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần CFM Private Equity
Tên giao dịch
CFM Private Equity
Thành lập
7/8/2017
Mã số thuế
0107952805
Nhân sự
49 người
Website
http://www.cfminvestment.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/1/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000CFM4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
27,1%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CFM - CFM Private Equity - taichinh.com