Cổ phiếu HTC Holding

HNXVN000000CET2

CÔNG TY CỔ PHẦN HTC HOLDING

Cổ phiếu HTC Holding chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 4.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
4.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
25 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,39 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.900 đồng13.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.90013.192201720192022202420264.200

Thấp 1.500 đCao 16.300 đ-74,23% trong kỳ

870 phiên - dữ liệu cuối ngày

HTC Holding trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của HTC Holding đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của HTC Holding và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHTC HoldingVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.964.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.964.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.964.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20152016: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20162017: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20172018: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%20192020: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20202021: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -14.485,2%2025-320,1%-7.192,6%-14.065,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng -45,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần -0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,9% - Biên lợi nhuận ròng 500,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần -10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0% - Biên lợi nhuận ròng 26,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%484,9%227,4%-30,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -76,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -33,5%/năm (2018-2024, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,2% - ROA 8,4%20162017: ROE 3,8% - ROA 3%20172018: ROE 1,1% - ROA 0,8%20182019: ROE -1,7% - ROA -1,2%20192020: ROE 0,9% - ROA 0,7%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,2%20212022: ROE 1,5% - ROA 1,3%20222023: ROE 0,2% - ROA 0,1%20232024: ROE 0,1% - ROA 0,1%20242025: ROE -4,6% - ROA -4,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20258,4x4,3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính HTC Holding theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,118,6117,711,820,22,41,94,45,5100
Biên lợi nhuận ròng (%)5,612,74,50,8-2,12,10,410,10,1-14.485,2
ROE (%)—10,23,81,1-1,70,90,21,50,20,1-4,6
ROA (%)—8,430,8-1,20,70,21,30,10,1-4,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,51265,9-41,5-46,14,3227,3-4,2-9,1-100
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—110,5-60,6-69,3——-78,9676,2-88,8-41,6—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,250,190,290,50,330,280,120,120,230,070,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,010,120,090,260,190,24000,220,050,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,983,813,262,092,52,246,551,331,1752,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,491,221,411,030,60,296,551,331,1752,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,28,73,51,7-01,92,2—1,21,3—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,31,31,42,41,20,6—————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền114821771338144626383093416.648
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-7,88-0,440,25-3,13-10,36-5,35-235,2742,36-43,4752,60,18
EPS (đ)2.8271.128404126-187100211641811-499

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc HTC Holding theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần524955915329309894850
Lợi nhuận gộp59676612450
Lợi nhuận trước thuế3621-110100-3
Lợi nhuận sau thuế3621-110100-3
Tổng tài sản72768510087857475837274
Tài sản ngắn hạn4145636954425210182225
Tiền và tương đương430110001101
Phải thu ngắn hạn16112733123511082224
Hàng tồn kho21303635413700000
Nợ phải trả1512193321198816410
Nợ ngắn hạn1412193321198816410
Vay ngắn hạn086171216001544
Vay dài hạn10000000000
Vốn chủ sở hữu5864666766666667676764
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-23-31-212-3-3042-53-1
Dòng tiền đầu tư-1-1-1-8-7-146-420-21
Dòng tiền tài chính262-211-54-16015-120

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN HTC HOLDING
Tên giao dịch
HTC HOLDING
Thành lập
28/10/2009
Mã số thuế
0107919283
Nhân sự
26 người
Website
https://cetholding.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
28/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000CET2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.050.000 cổ phiếu
Free float
56,7%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu