Cổ phiếu CENCON Việt Nam

UPCOMVN000000CEN5

Công ty Cổ phần CENCON Việt Nam

Cổ phiếu CENCON Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
33 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
78,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,15 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.500 đồng2.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

32.81176.050119.289201820202022202420261.500

Thấp 1.500 đCao 150.600 đ-89,66% trong kỳ

824 phiên - dữ liệu cuối ngày

CENCON Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của CENCON Việt Nam đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của CENCON Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCENCON Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
78,6
P/E cao hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2016: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20182019: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20192020: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20202021: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20212022: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%20242025: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20258,9%4,6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%9,4%4,1%-1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -92 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 6,6% - ROA 1,7%20172018: ROE 22,9% - ROA 9,4%20182019: ROE 5,3% - ROA 1,9%20192020: ROE 0,9% - ROA 0,5%20202021: ROE 3,6% - ROA 3,1%20212022: ROE 0% - ROA 0%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE 0% - ROA 0%20242025: ROE 0,1% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 99,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,9x202596,9x49,9x2,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính CENCON Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—0,46,88,55,49,24,35,46,15,4
Biên lợi nhuận ròng (%)—0,72,91,40,32,500,100,3
ROE (%)—6,622,95,30,93,60000,1
ROA (%)—1,79,41,90,53,10000,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——49,3-44,313,846,567,3-51,95,8-16,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2.200533,4-73,6-71,7976,3-1009.679-84,51.276,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu13,190,552,141,360,480,0100,010,020,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,150,370,4200000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,081,461,031,653,0430,9297,0238,0119,1764,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,070,850,551,441,425,9659,754,482,1716,44
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———5,31,32,71,1—99,823,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ017,36,412,12,22,61,5111
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—15551861171932182726
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-27,43-0,181,4-23,84-141,675,3-83.245,65418,29-236,8268,95
EPS (đ)801.5622.68370313947804111

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc CENCON Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần0801206776111186909579
Lợi nhuận gộp00864108564
Lợi nhuận trước thuế0141040000
Lợi nhuận sau thuế0141030000
Tổng tài sản4321534263117219221224220
Tài sản ngắn hạn431138406047150100104102
Tiền và tương đương332143147420
Phải thu ngắn hạn403183424616476
Hàng tồn kho051753238120889275
Nợ phải trả40836242121352
Nợ ngắn hạn40836242021352
Vay ngắn hạn00371700010
Vay dài hạn0000100000
Vốn chủ sở hữu314171842116219219219219
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1-05-22-3715-9245-416
Dòng tiền đầu tư00-9175-680-5201
Dòng tiền tài chính3024365310301-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần CENCON Việt Nam
Thành lập
24/12/2015
Mã số thuế
0107268056
Nhân sự
22 người
Website
http://www.cencon.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000CEN5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
21.712.440 cổ phiếu
Free float
91,7%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu