Cổ phiếu Dược phẩm Codupha

UPCOMVN000000CDP2

Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha

Cổ phiếu Dược phẩm Codupha chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:51 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
10.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
191 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,19 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,89 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.883 đồng16.969 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.95022.7792018202020222024202610.600

Thấp 6.900 đCao 27.000 đ-33,75% trong kỳ

820 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược phẩm Codupha trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm Codupha đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược phẩm Codupha và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược phẩm CoduphaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,2
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

05 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 3.212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20162017: Doanh thu thuần 3.663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20172018: Doanh thu thuần 3.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 2.992 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 2.957 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 2.450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20212022: Doanh thu thuần 3.046 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20222023: Doanh thu thuần 3.064 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 3.209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20242025: Doanh thu thuần 3.285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20257,1%3,7%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 781 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q3: Doanh thu thuần 749 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 944 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 737 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q3: Doanh thu thuần 646 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.035 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 964 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 973 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 791 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 767 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.041 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 598 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%9,4%4,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -84 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -106 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -105 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -91 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 16% - ROA 1,6%20172018: ROE 12% - ROA 1,3%20182019: ROE 12,1% - ROA 1,4%20192020: ROE 8,8% - ROA 0,9%20202021: ROE 8,1% - ROA 0,8%20212022: ROE 11,1% - ROA 1,1%20222023: ROE 4,5% - ROA 0,4%20232024: ROE 9,1% - ROA 0,9%20242025: ROE 15,9% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20251,9x1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm Codupha theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,55,96,266,66,76,96,97,46,6
Biên lợi nhuận ròng (%)0,70,90,80,90,60,70,80,30,61,1
ROE (%)—161212,18,88,111,14,59,115,9
ROA (%)—1,61,31,40,90,81,10,40,91,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14,1-15,7-3,1-1,2-17,124,30,64,72,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—48,8-22,33,5-27,2-8,836-60,3107,585,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu8,628,917,687,539,588,659,299,618,839,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,733,432,933,5543,923,493,894,064,36
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,031,021,021,011,011,021,021,031,021,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,590,650,650,650,620,640,620,570,560,59
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,821,71,71,71,61,71,31,71,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,35,35,153,63,53,83,33,43,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền97103112114143155132122115138
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,740,963,01-3,26-5,685,463,45-4,47-5,49-2,57
EPS (đ)911001.1057226321.0513847051.669

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm Codupha theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.2123.6633.0892.9922.9572.4503.0463.0643.2093.285
Lợi nhuận gộp210216193180196164211210236217
Lợi nhuận trước thuế27342828292129142741
Lợi nhuận sau thuế2132252619172391935
Tổng tài sản1.8632.0261.8231.8332.2372.0362.1102.1612.1352.414
Tài sản ngắn hạn1.6481.7971.5891.5711.9921.8031.8861.9491.9342.226
Tiền và tương đương79965668338731502231
Phải thu ngắn hạn8521.0379489311.1551.0391.1021.0251.0121.238
Hàng tồn kho698649573559775661738860885945
Nợ phải trả1.6701.8211.6131.6182.0251.8251.9051.9571.9172.186
Nợ ngắn hạn1.6031.7631.5591.5521.9691.7751.8411.8981.8882.157
Vay ngắn hạn669656574709803789681763852963
Vay dài hạn53464054443834292929
Vốn chủ sở hữu194204210215211211205204217228
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh163175-84-1069380-41-105-91
Dòng tiền đầu tư-5830-14-35-1-1-5-3-45
Dòng tiền tài chính71-43-10013472-24-120648095

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha
Tên giao dịch
Dược phẩm Codupha
Thành lập
2/1/2016
Mã số thuế
0300483319
Nhân sự
518 người
Website
https://codupha.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
13/7/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000CDP2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.208.800 cổ phiếu
Free float
24,9%
Beta
0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu