Cổ phiếu Tư vấn thiết kế và phát triển đô thị

UPCOMVN000000CDO5

Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và phát triển đô thị

Cổ phiếu Tư vấn thiết kế và phát triển đô thị chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
47 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,59 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,23 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.300 đồng1.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.40719.05029.693201520182020202320261.500

Thấp 700 đCao 37.400 đ-93,09% trong kỳ

985 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn thiết kế và phát triển đô thị trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn thiết kế và phát triển đô thị đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tư vấn thiết kế và phát triển đô thị và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTư vấn thiết kế và phát triển đô thịVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,6
P/E cao hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
89.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.437.437 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.347.737 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,6%15.437.437 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%20152016: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%20162017: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20172018: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -66,4%20182019: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -103,7%20192020: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -68,9% - Biên lợi nhuận ròng -132,9%20202021: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -128,9% - Biên lợi nhuận ròng -370,3%20212022: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,3% - Biên lợi nhuận ròng -189,7%20222023: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -45,2%20232024: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng -8,7%20242025: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%202517,5%-170,7%-358,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 tỷ10 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -205,7% - Biên lợi nhuận ròng -765%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -46,3% - Biên lợi nhuận ròng -660%2022-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng -114,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng -165,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng -39,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng -19,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -16,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -21,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -33,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 14%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%11,9%-365,1%-742%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,2%/năm (2017-2025, 8 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,9% - ROA 6,1%20162017: ROE 0,4% - ROA 0,3%20172018: ROE -4,2% - ROA -3,7%20182019: ROE -7% - ROA -6,1%20192020: ROE -4,6% - ROA -4,1%20202021: ROE -7,6% - ROA -6,8%20212022: ROE -10,4% - ROA -9,2%20222023: ROE -4,5% - ROA -4%20232024: ROE -0,9% - ROA -0,8%20242025: ROE 0,5% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251,2x0,6x0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn thiết kế và phát triển đô thị theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2921155,65,9-68,9-128,9-8,39,49,313,4
Biên lợi nhuận ròng (%)20,614,93,7-66,4-103,7-132,9-370,3-189,7-45,2-8,74,3
ROE (%)—7,90,4-4,2-7-4,6-7,6-10,4-4,5-0,90,5
ROA (%)—6,10,3-3,7-6,1-4,1-6,8-9,2-4-0,80,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,8-77,2-38,71,5-52,5-46,113662,52,27,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-37,7-94,3————————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,160,410,090,150,180,110,120,130,130,120,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,17000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,361,915,622,542,273,313,072,052,413,094,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,811,855,12,542,273,313,072,052,43,094,15
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——1,2————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,914,91,9—————124,9——
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2025891.5602.0691.9103.2995.4591.3058611.0121.141
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,11-2,7445,74-3,810,331,140,39-0,230,422,16-0,36
EPS (đ)—1.05741-462-730-426-649-801-314-620

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn thiết kế và phát triển đô thị theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần18215636222211613222224
Lợi nhuận gộp5333511-7-7-1223
Lợi nhuận trước thuế48292-14-23-14-21-25-10-21
Lợi nhuận sau thuế37231-14-23-14-21-25-10-21
Tổng tài sản280488388393367323294257237232234
Tài sản ngắn hạn1332691741331241089760647489
Tiền và tương đương35131210124
Phải thu ngắn hạn100252152124116958548516275
Hàng tồn kho2281600000000
Nợ phải trả40141315255323229262422
Nợ ngắn hạn40141315255323229262422
Vay ngắn hạn060000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu241346357340312290262228210208213
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4-646155-7-16-86-4-4-0
Dòng tiền đầu tư5-80-4-546168-6552
Dòng tiền tài chính0145-6000000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và phát triển đô thị
Thành lập
9/10/2008
Mã số thuế
0102963747
Nhân sự
16 người
Website
http://www.cddc.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000CDO5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.504.975 cổ phiếu
Free float
96,1%
Beta
-0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu