Cổ phiếu Cảng Đà Nẵng

HNXVN000000CDN7

Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng

Cổ phiếu Cảng Đà Nẵng đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 25.200 đồng/cổ phiếu, giảm 2,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:09 28/09/2026 (40 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
25.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,33%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
1.010 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
2.554 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,02 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,17 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.700 đồng35.006 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.10727.85035.5932016201820212024202625.200

Thấp 14.500 đCao 41.200 đ-1,95% trong kỳ

938 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Đà Nẵng so với thị trường

Lợi suất của Cảng Đà Nẵng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng Đà NẵngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,4%-3%+2,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,7%-4,2%-5,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17,1%+6,3%-23,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-18,7%+6,7%-25,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23,6%-0,4%-23,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Đà Nẵng đứng thứ 606 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Đà Nẵng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Đà NẵngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6
P/E thấp hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,7
Cổ tức suất cao hơn 70% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
41,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
20.146.809 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
20,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
48.510.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
28.363.191 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 41,5%48.510.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-155,42% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%20152016: Doanh thu thuần 553 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,1%20162017: Doanh thu thuần 601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%20172018: Doanh thu thuần 695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%20182019: Doanh thu thuần 824 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%20192020: Doanh thu thuần 904 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%20202021: Doanh thu thuần 1.079 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%20212022: Doanh thu thuần 1.196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%20222023: Doanh thu thuần 1.235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%20232024: Doanh thu thuần 1.453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%20242025: Doanh thu thuần 1.656 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%202538%19,6%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 23%2023-Q3: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 505 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%41,1%21,1%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 131 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 194 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 132 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 173 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 211 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 184 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 254 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 209 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 281 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 243 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 333 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 272 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 319 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 275 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 324 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 301 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 430 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 368 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 462 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,6% - ROA 12,5%20162017: ROE 15,6% - ROA 11,3%20172018: ROE 14,1% - ROA 10,1%20182019: ROE 14,3% - ROA 11,2%20192020: ROE 15,2% - ROA 12,4%20202021: ROE 16,8% - ROA 13,8%20212022: ROE 17,7% - ROA 14,1%20222023: ROE 16,8% - ROA 12,9%20232024: ROE 17,1% - ROA 12,9%20242025: ROE 19% - ROA 14,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 87,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 68,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 84,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,4x202585,3x43,9x2,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)34,834,935,633,735,335,43638,636,935,639,2
Biên lợi nhuận ròng (%)22,923,121,921,222,423,222,522,722,320,722,2
ROE (%)—15,615,614,114,315,216,817,716,817,119
ROA (%)—12,511,310,111,212,413,814,112,912,914,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-3,58,615,618,69,819,310,93,317,614
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2,73,112,124,913,715,9121,39,422,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,220,280,480,330,230,220,210,30,30,340,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,110,10,220,170,150,140,110,170,190,240,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,863,521,292,384,8654,723,864,683,743,94
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,763,461,252,334,764,854,63,764,583,673,88
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay87,868,584,914,220,523,830,838,926,619,820,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ38,54740,650,148,628,632,631,136,95256
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5283635153525458685048
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,71,521,321,431,381,341,371,181,181,431,25
EPS (đ)—1.9331.9931.6241.8602.1152.4512.7452.7813.0443.721

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5735536016958249041.0791.1961.2351.4531.656
Lợi nhuận gộp200193214234291320388462456518649
Lợi nhuận trước thuế168160162183227260302339345375460
Lợi nhuận sau thuế131128132147184209243272275301368
Tổng tài sản9941.0451.2871.6261.6621.7201.7902.0592.2022.4602.749
Tài sản ngắn hạn4805302994745846878078931.0329401.250
Tiền và tương đương2252811411383666871021255296
Phải thu ngắn hạn8212610397120129158191231201217
Hàng tồn kho10810911202124211818
Nợ phải trả178226416402308314307473512630694
Nợ ngắn hạn99151231199120137171231221251317
Vay ngắn hạn1414121213132827375661
Vay dài hạn7868182200188177136242291379376
Vốn chủ sở hữu8168208701.2251.3541.4061.4831.5861.6911.8302.055
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh91194173211254281333319324430462
Dòng tiền đầu tư70-43-380-445-284-100-137-262-213-470-303
Dòng tiền tài chính-60-8067231-72-152-174-42-89-32-116

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng
Tên giao dịch
Cảng Đà Nẵng
Thành lập
25/7/2014
Mã số thuế
0400101972
Nhân sự
796 người
Website
https://danangport.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
30/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000CDN7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
99.000.000 cổ phiếu
Free float
23,3%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu