Cổ phiếu Cầu Đuống
Công ty cổ phần Cầu Đuống
Cổ phiếu Cầu Đuống chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 13/05/2025.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.600 đCao 16.100 đ-74,19% trong kỳ
891 phiên - dữ liệu cuối ngày
Cầu Đuống trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cầu Đuống đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Cầu Đuống | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 0,2 | P/B thấp hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%1.697.847 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 19,9 | 21,5 | 30 | 38,9 | 27,4 | 36,7 | 34,7 | 29,3 | 34 | 37,6 | 31,4 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,2 | 5,7 | 13,7 | 13,3 | 5,9 | 14,6 | 12,5 | 13,9 | 8,1 | 5,4 | 36,2 |
| ROE (%) | — | 10,8 | 14 | 8 | 4,8 | 10 | 6,2 | 9,2 | 4,4 | 2,8 | 21 |
| ROA (%) | — | 4,7 | 7,4 | 5,3 | 3,6 | 8,1 | 5 | 7,4 | 3,6 | 2,4 | 18,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 33,2 | -38,8 | -34,5 | 35,9 | -17,5 | -27,4 | 35,1 | -17,3 | -7 | 17,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 3.784,9 | 47,9 | -36,6 | -39,8 | 104,9 | -37,7 | 50,2 | -52,2 | -37,9 | 689,7 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,52 | 1,15 | 0,66 | 0,4 | 0,24 | 0,23 | 0,24 | 0,24 | 0,2 | 0,18 | 0,14 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,35 | 0,23 | 0,16 | 0,03 | 0,02 | 0,1 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,04 | 0,01 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,8 | 0,94 | 1,59 | 2,33 | 3,25 | 3,12 | 3,49 | 3,01 | 2,49 | 2,93 | 4,36 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,3 | 0,5 | 0,92 | 1,35 | 1,98 | 1,84 | 2,11 | 1,91 | 0,8 | 1,33 | 3,7 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,6 | 18,1 | 36 | 27,9 | 32,8 | 35,5 | 8,9 | 46,2 | 11,9 | 12,8 | 301 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 1,7 | 2,9 | 1,5 | 0,9 | 2 | 1,5 | 1,1 | 2 | 1,3 | 1,4 | 6,1 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 87 | 57 | 159 | 190 | 65 | 48 | 60 | 84 | 35 | 84 | 28 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 73,72 | 2,55 | 0,33 | 0,62 | 3,79 | 0,51 | 2,34 | 1,02 | 1,84 | 0,61 | 1,71 |
| EPS (đ) | 0 | 1.419 | 2.132 | 1.073 | 647 | 1.325 | 825 | 1.239 | 592 | 368 | 2.904 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 53 | 70 | 43 | 28 | 38 | 31 | 23 | 31 | 25 | 24 | 28 |
| Lợi nhuận gộp | 10 | 15 | 13 | 11 | 10 | 12 | 8 | 9 | 9 | 9 | 9 |
| Lợi nhuận trước thuế | 0 | 4 | 6 | 5 | 3 | 5 | 3 | 5 | 3 | 2 | 13 |
| Lợi nhuận sau thuế | 0 | 4 | 6 | 4 | 2 | 5 | 3 | 4 | 2 | 1 | 10 |
| Tổng tài sản | 87 | 83 | 75 | 67 | 56 | 58 | 57 | 58 | 55 | 53 | 58 |
| Tài sản ngắn hạn | 41 | 41 | 47 | 44 | 36 | 32 | 36 | 29 | 19 | 19 | 21 |
| Tiền và tương đương | 1 | 6 | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| Phải thu ngắn hạn | 13 | 11 | 19 | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 2 | 5 | 2 |
| Hàng tồn kho | 25 | 19 | 20 | 19 | 14 | 13 | 14 | 11 | 13 | 11 | 3 |
| Nợ phải trả | 53 | 44 | 30 | 19 | 11 | 11 | 11 | 11 | 9 | 8 | 7 |
| Nợ ngắn hạn | 51 | 43 | 30 | 19 | 11 | 10 | 10 | 10 | 8 | 7 | 5 |
| Vay ngắn hạn | 12 | 9 | 7 | 1 | 1 | 5 | 3 | 3 | 3 | 2 | 1 |
| Vay dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 35 | 39 | 45 | 48 | 45 | 47 | 46 | 47 | 46 | 45 | 51 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 8 | 10 | 2 | 2 | 8 | 2 | 7 | 4 | 4 | 1 | 17 |
| Dòng tiền đầu tư | -1 | -3 | -5 | -2 | -4 | -3 | -1 | 0 | -4 | 6 | -17 |
| Dòng tiền tài chính | -7 | -3 | -0 | -2 | -4 | 0 | -5 | -3 | -3 | -4 | -3 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Cầu Đuống
- Tên giao dịch
- CTCP Cầu Đuống
- Thành lập
- 26/6/2006
- Mã số thuế
- 0100104997
- Nhân sự
- 81 người
- Website
- https://gachngoicauduong.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 27/2/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000CDG1
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.464.911 cổ phiếu
- Free float
- 71,2%
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên