Cổ phiếu Chương Dương

HOSEVN000000CDC0

Công ty Cổ phần Chương Dương

Cổ phiếu Chương Dương đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 20.700 đồng/cổ phiếu, tăng 1,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
20.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,47%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
271.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
5,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.185 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
82,72 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,96 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.727 đồng22.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.75428.6462015201720202023202620.700

Thấp 7.000 đCao 34.400 đ+115,63% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chương Dương so với thị trường

Lợi suất của Chương Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChương DươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4%-3%+7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+7,8%-4,2%+12 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,6%+6,3%-10,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-36,3%+6,7%-43 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,5%-0,4%-16,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chương Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chương Dương đứng thứ 151 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chương Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChương DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
82,7
P/E cao hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
470.274 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
51.717.207 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
51.246.933 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,27 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-13.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,9%51.717.207 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1 tỷ đồng3 tỷ đồng5 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-096 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 6 tỷ đồng-2.038,71% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20152016: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20162017: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20172018: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20182019: Doanh thu thuần 474 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20192020: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20202021: Doanh thu thuần 769 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%20212022: Doanh thu thuần 1.325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 1.304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 1.169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%20242025: Doanh thu thuần 1.240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%202517%8,7%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%12,5%6,2%0%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 30,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -10,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 136 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -206 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -153 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -653 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -612 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,9% - ROA 2,1%20162017: ROE 10,4% - ROA 3,5%20172018: ROE 12,2% - ROA 3,4%20182019: ROE 12% - ROA 3,6%20192020: ROE 10,4% - ROA 3,3%20202021: ROE 10,9% - ROA 2,9%20212022: ROE 1,4% - ROA 0,3%20222023: ROE 3,2% - ROA 0,6%20232024: ROE 5,9% - ROA 1,2%20242025: ROE 2,5% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20258,6x4,4x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chương Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,510,912,4109,1106,14,57,45,84
Biên lợi nhuận ròng (%)4,95,712,77,77,28,640,30,821,3
ROE (%)—5,910,412,21210,410,91,43,25,92,5
ROA (%)—2,13,53,43,63,32,90,30,61,20,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-19,4-19,590,98,5-32138,672,3-1,6-10,36,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-5,779,116,80,4-18,110,2-85,4137,3118,9-32,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,071,582,442,681,982,33,144,144,343,392,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,090,630,880,820,580,791,62,12,412,271,86
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,91,741,731,741,861,521,21,421,331,372,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,640,530,810,961,331,10,961,181,011,081,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,336,45,58,88,13,81,11,41,21,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,60,50,40,91,91,43,35,23,23,31,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền176233307156124134203204209270302
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,6-0,74-0,984,6540,48-6,72-34,02-4,47-27,99-39,14
EPS (đ)—9781.8522.1612.1661.7367951663891.094354

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chương Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3532842294374743227691.3251.3041.1691.240
Lợi nhuận gộp6231284443324759966850
Lợi nhuận trước thuế182036404334365211221
Lợi nhuận sau thuế171629343428314112316
Tổng tài sản8067359421.0258518281.2871.6501.8062.0062.878
Tài sản ngắn hạn7376658719597897431.0841.4501.6131.6072.643
Tiền và tương đương1618165485049259312124125
Phải thu ngắn hạn1701811931871611184297417468651.027
Hàng tồn kho4894644644292272052192433823381.054
Nợ phải trả5444506687465655779761.3291.4681.5502.071
Nợ ngắn hạn3883835045514234909011.0201.2161.1771.137
Vay ngắn hạn137120864232121452517778851768
Vay dài hạn14960157188134784615737184734
Vốn chủ sở hữu262285274279286250311321338457807
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh10-12-2815713613-206-153-48-653-612
Dòng tiền đầu tư-42136128-233-4716-8653-100-34-94
Dòng tiền tài chính-8-12246-41-87-30269167176590808

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chương Dương
Tên giao dịch
CTCP Chương Dương
Thành lập
21/11/2003
Mã số thuế
0303146167
Nhân sự
261 người
Trụ sở
328 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Ông Lãnh, TP.HCM
Website
https://chuongduongcorp.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
13/9/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000CDC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
105.545.322 cổ phiếu
Free float
96,4%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CDC - Chương Dương - taichinh.com