Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam

UPCOMVN000000CCV2

Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam

Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 49.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 26/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
49.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
90 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
2,45 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 41.256 đồng74.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.56941.55061.5312017201920212024202649.800

Thấp 7.100 đCao 76.000 đ+227,63% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt NamVị trí toàn thị trường
P/B
lần
2,4
P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
882.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
882.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%882.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20152016: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20162017: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20172018: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20182019: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20192020: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20202021: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%20212022: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20222023: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20232024: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20242025: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 6%202520,3%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-0 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,8% - ROA 4%20162017: ROE 28,1% - ROA 4,9%20172018: ROE 34,8% - ROA 5,1%20182019: ROE 35,6% - ROA 5,6%20192020: ROE 28% - ROA 4,8%20202021: ROE 17,9% - ROA 2,8%20212022: ROE 24,7% - ROA 3,7%20222023: ROE 23,2% - ROA 3,6%20232024: ROE 32,8% - ROA 5,2%20242025: ROE 37,7% - ROA 5,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần0,02 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1917,617,520,320,420,520,920,320,320,319,7
Biên lợi nhuận ròng (%)3,93,34,35,17,87,665,75,76,76
ROE (%)—19,828,134,835,62817,924,723,232,837,7
ROA (%)—44,95,15,64,82,83,73,65,25,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—50,413,65,1-17,2-5,1-23,639,9-3,726,740,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—28,144,926,925,8-7,7-39,933,7-3,64926
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,664,135,416,094,764,935,815,565,415,256,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,010000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,171,151,131,181,171,141,131,141,161,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,730,660,680,630,60,580,510,640,630,670,69
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,92,42,21,81,110,71,21,21,41,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền13179103104147137133156141128108
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,032,241,720,45-0,030,891,470,760,581,013,14
EPS (đ)1.3521.6052.4203.0697.2516.6934.0175.3675.2027.7499.752

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần113170193203168159122170164208293
Lợi nhuận gộp2130344134332535334258
Lợi nhuận trước thuế6710151714915121822
Lợi nhuận sau thuế46810131271091418
Tổng tài sản132148190215250255260266259281368
Tài sản ngắn hạn122138183208242247252256249272360
Tiền và tương đương2840262423303127152444
Phải thu ngắn hạn4137545868604573637387
Hàng tồn kho48597492120125138112113115140
Nợ phải trả104119160185206212222226218236320
Nợ ngắn hạn103118160184206211221226218236320
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu2829303043433841404549
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh013145-01111751455
Dòng tiền đầu tư9-0-26-351-3-7-111-27
Dòng tiền tài chính-2-0-2-4-5-6-6-5-6-6-8

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam
Thành lập
7/2/2007
Mã số thuế
0100106183
Nhân sự
342 người
Website
https://vcc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000CCV2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.800.000 cổ phiếu
Free float
27,8%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu