Cổ phiếu Cảng Cần Thơ

UPCOMVN000000CCT6

Công ty Cổ phần Cảng Cần Thơ

Cổ phiếu Cảng Cần Thơ chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:23 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
256 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
29,98 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,92 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.800 đồng13.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.92312.65017.377201720192022202420269.000

Thấp 4.500 đCao 20.800 đ-10,0% trong kỳ

874 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Cần Thơ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Cần Thơ đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Cần Thơ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Cần ThơVị trí toàn thị trường
P/E
lần
30
P/E cao hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
13.955.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.955.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%13.955.200 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20152016: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -14,5%20162017: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20172018: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20192020: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20202021: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20212022: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20222023: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20232024: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20242025: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%202527,3%7%-13,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%2023-Q3: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%25,1%11,4%-2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 31,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -4,8% - ROA -3,3%20162017: ROE 0% - ROA 0%20172018: ROE 0% - ROA 0%20182019: ROE 1,5% - ROA 1%20192020: ROE 0,5% - ROA 0,4%20202021: ROE 1% - ROA 0,7%20212022: ROE 0,4% - ROA 0,3%20222023: ROE 2,4% - ROA 1,8%20232024: ROE 1,4% - ROA 1%20242025: ROE 2% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20259,6x4,4x-0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Cần Thơ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)28,516,525,823,717,123,124,820,918,820,214,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1,1-14,50,10,13,51,22,20,84,42,32,8
ROE (%)—-4,8001,50,510,42,41,42
ROA (%)—-3,30010,40,70,31,811,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,18-017,5-1,18,36,413,46,121,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———24,43.472,6-65,795,2-62,1544,4-43,445,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,510,460,440,460,430,390,380,330,320,350,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,230,230,220,210,290,250,210,180,150,130,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,013,961,531,324,263,382,983,684,562,922,83
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,993,911,511,314,193,332,943,644,512,912,82
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,7-1,215—1,421,54,25,39,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ128,5118,890,9102,688,175,792,6115,9129,1221,7326
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1181011341581361401141271208959
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-42,960,4156,79100,081,987,7412,424,281,768,416,49
EPS (đ)23-45.55234143499636234133193

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Cần Thơ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần98909797114113122130147156190
Lợi nhuận gộp2815252319263027283228
Lợi nhuận trước thuế1-13004131868
Lợi nhuận sau thuế1-13004131645
Tổng tài sản415381379386374363365353352361356
Tài sản ngắn hạn70526166696978798610095
Tiền và tương đương362623916132819233650
Phải thu ngắn hạn3225364242433845483831
Hàng tồn kho11111111110
Nợ phải trả14012011612211310110088869383
Nợ ngắn hạn3513405016202621193434
Vay ngắn hạn034509997710
Vay dài hạn6458535175564738342714
Vốn chủ sở hữu275262263264261262265266266268273
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-46-5511810334113134
Dòng tiền đầu tư-1-2-4-25-1-4-8-4-1-10-11
Dòng tiền tài chính63-3-4-10-10-9-9-7-7-10

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cảng Cần Thơ
Tên giao dịch
Cảng Cần Thơ
Thành lập
31/3/2015
Mã số thuế
1801319907
Nhân sự
172 người
Website
http://www.canthoport.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
30/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000CCT6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
28.480.000 cổ phiếu
Free float
0,9%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu