Cổ phiếu Cảng Cam Ranh

HNXVN000000CCR0

Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh

Cổ phiếu Cảng Cam Ranh đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 14.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (40 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
14.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
342 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,22 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.143 đồng14.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.69137.25053.8092015201820212023202614.000

Thấp 8.700 đCao 65.800 đ-14,11% trong kỳ

964 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Cam Ranh so với thị trường

Lợi suất của Cảng Cam Ranh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng Cam RanhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-3,4%-3%-0,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,9%-4,2%+7,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+6,9%+6,3%+0,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+15,7%+6,7%+9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+11,1%-0,4%+11,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng Cam Ranh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Cam Ranh đứng thứ 783 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Cam Ranh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Cam RanhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,2
P/E thấp hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,6
Cổ tức suất cao hơn 64% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
29.600 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.005.890 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
11.976.290 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,2%12.005.890 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-50,0% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 11%20152016: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20162017: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20172018: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20182019: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%20192020: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%20202021: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%20212022: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20222023: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 10%20232024: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20242025: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%202542,6%21,9%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%34,1%17,6%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,2% - ROA 2,1%20162017: ROE 3,1% - ROA 2,2%20172018: ROE 5,9% - ROA 4,2%20182019: ROE 8,3% - ROA 6,1%20192020: ROE 8,6% - ROA 7%20202021: ROE 14,8% - ROA 13,3%20212022: ROE 5,1% - ROA 4,7%20222023: ROE 5,2% - ROA 4,7%20232024: ROE 6% - ROA 5,4%20242025: ROE 10,1% - ROA 8,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 74,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 57,1x202572,4x37,3x2,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Cam Ranh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,129,627,133,840,239,143,926,42827,530,9
Biên lợi nhuận ròng (%)117,86,59,814,117,222,19,8109,511,2
ROE (%)—3,23,15,98,38,614,85,15,2610,1
ROA (%)—2,12,24,26,1713,34,74,75,48,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—83,318,428,80,2-13,440,8-22,1-5,523,745,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—29,6-0,592,144,5680,6-65,3-3,616,871,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,540,490,410,420,310,150,080,10,110,120,21
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,410,390,350,290,20,0700,040,040,030,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,061,893,422,131,571,062,352,452,121,991,57
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,041,873,372,091,541,032,292,382,071,931,54
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay10,12,32,23,45,38,374,6—21,328,357,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ61,8108,8116,4100,594,4115,688,895,3141,885,3125
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6321393526253167452724
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,464,420,13,131,621,371,291,241,72,532,19
EPS (đ)—2532486129049581.7425915696691.160

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Cam Ranh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần57105124160160138195152144178259
Lợi nhuận gộp1531345464548640404980
Lợi nhuận trước thuế710102030285419182136
Lợi nhuận sau thuế6881622244315141729
Tổng tài sản392386367378360323327308308315353
Tài sản ngắn hạn6456526248264737385186
Tiền và tương đương344938463616285153463
Phải thu ngắn hạn106131511101728181317
Hàng tồn kho11111111121
Nợ phải trả13712710811184422528303461
Nợ ngắn hạn3129152931252015182555
Vay ngắn hạn05668802222
Vay dài hạn1059486724612011976
Vốn chủ sở hữu254258259267276281302280278281293
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh33614937335618244263
Dòng tiền đầu tư-0-13-3-20-12-3-6-251-10-20
Dòng tiền tài chính-3-8-9-21-34-50-37-15-15-13-14

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh
Tên giao dịch
Cảng Cam Ranh
Thành lập
25/6/2015
Mã số thuế
4200272350
Nhân sự
181 người
Website
https://camranhport.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/11/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000CCR0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.453.617 cổ phiếu
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CCR - Cảng Cam Ranh - taichinh.com