Cổ phiếu Xi Măng Cần Thơ

UPCOMVN000000CCM1

Công ty Cổ phần Khoáng Sản Và Xi Măng Cần Thơ

Cổ phiếu Xi Măng Cần Thơ chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 29.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:15 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
29.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
184 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,33 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.700 đồng40.626 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.87537.55054.2252015201720202023202629.700

Thấp 8.800 đCao 66.300 đ-40,12% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xi Măng Cần Thơ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xi Măng Cần Thơ đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xi Măng Cần Thơ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXi Măng Cần ThơVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20152016: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20162017: Doanh thu thuần 694 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20172018: Doanh thu thuần 960 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20182019: Doanh thu thuần 1.098 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20192020: Doanh thu thuần 1.132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20202021: Doanh thu thuần 944 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 5%20212022: Doanh thu thuần 1.259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20222023: Doanh thu thuần 1.074 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20232024: Doanh thu thuần 980 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20242025: Doanh thu thuần 1.018 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%202513,1%6,7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,4% - ROA 5,4%20162017: ROE 27,2% - ROA 12,4%20172018: ROE 19,9% - ROA 9,3%20182019: ROE 24,3% - ROA 12,3%20192020: ROE 23,1% - ROA 13,5%20202021: ROE 12,6% - ROA 7,8%20212022: ROE 13,1% - ROA 7,8%20222023: ROE 14,9% - ROA 8,9%20232024: ROE 10,9% - ROA 7%20242025: ROE 5,1% - ROA 3,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xi Măng Cần Thơ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,712,513,51112,512,110,19,512,211,97,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,24,36,64,55,86,754,26,25,52,7
ROE (%)—11,427,219,924,323,112,613,114,910,95,1
ROA (%)—5,412,49,312,313,57,87,88,973,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,499,738,414,43,1-16,633,3-14,7-8,73,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—298,8205,9-5,648,517,9-37,212,824,9-19,2-49,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,971,261,141,130,850,590,640,730,630,490,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,680,890,90,890,670,480,140,60,540,430,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,331,251,061,21,351,722,742,712,484,364,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,80,820,690,821,041,142,161,851,853,413,21
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,369,714,321,111,114,511,410,810,314,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8864353537406550678074
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,032,220,130,310,90,51,530,741,091,523,8
EPS (đ)—2.6957.7636.48910.122127.5387.47410.8978.7064.076

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xi Măng Cần Thơ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3093476949601.0981.1329441.2591.0749801.018
Lợi nhuận gộp3343931061371379511913111678
Lợi nhuận trước thuế718494771845461736631
Lợi nhuận sau thuế415464364754753675427
Tổng tài sản243310423498538574636732770762660
Tài sản ngắn hạn160148174188196263276315343387289
Tiền và tương đương1827332634372821405814
Phải thu ngắn hạn75616792111125169172198214207
Hàng tồn kho64516260469059100878464
Nợ phải trả12017222626424721424730929725195
Nợ ngắn hạn1201181641561451531011161388970
Vay ngắn hạn8468117100941115662975639
Vay dài hạn0546110810261019315916225
Vốn chủ sở hữu124137198234291360389423473511566
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh433614573772407382104
Dòng tiền đầu tư0-62-67-44-30-4-97-87-43-1320
Dòng tiền tài chính9386723-19-301640-11-51-167

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Khoáng Sản Và Xi Măng Cần Thơ
Tên giao dịch
Xi Măng Cần Thơ
Thành lập
1/5/2004
Mã số thuế
1800553319
Nhân sự
425 người
Website
https://ximangcantho.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/7/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000CCM1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.199.896 cổ phiếu
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CCM - Xi Măng Cần Thơ - taichinh.com