Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long

HOSEVN000000CCL3

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.360 đồng/cổ phiếu, giảm 1,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.360 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,18%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
223 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,28 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,31 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.410 đồng6.409 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.12311.12516.128201520172020202320263.360

Thấp 2.500 đCao 19.750 đ-35,38% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu LongVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,4%-3,9%-3,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-24,2%-5,3%-18,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-31,4%+5,9%-37,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-51,8%+5,9%-57,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-45,6%-1,3%-44,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long đứng thứ 656 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu LongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,3
P/E cao hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.085.769 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
32.769.141 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
31.683.372 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 3,3%32.769.141 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20152016: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20162017: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20172018: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20182019: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 8%20192020: Doanh thu thuần 881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20202021: Doanh thu thuần 974 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%20212022: Doanh thu thuần 516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20222023: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%20232024: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%20242025: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%202536,9%19%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 15%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 12%2024-Q1: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,9% - Biên lợi nhuận ròng -17,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%40,9%12,6%-15,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -19%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 331 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -114 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,4% - ROA 0,8%20162017: ROE 2,7% - ROA 1,9%20172018: ROE 7% - ROA 4,7%20182019: ROE 7,8% - ROA 4,9%20192020: ROE 12,6% - ROA 6,8%20202021: ROE 13,5% - ROA 6,7%20212022: ROE 9,1% - ROA 4,4%20222023: ROE 8,7% - ROA 4,6%20232024: ROE 6% - ROA 3,7%20242025: ROE 3,9% - ROA 2,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,518,218,216,813,615,318,924,5383524,6
Biên lợi nhuận ròng (%)4,86,410,69,887,9810,918,214,19,3
ROE (%)—1,42,777,812,613,59,18,763,9
ROA (%)—0,81,94,74,96,86,74,44,63,72,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—63,639,9233,360,366,610,6-47-38,7-4,81,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—119,9129,1208,23165,411,8-28,12,8-26,6-32,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu10,450,480,50,730,991,041,130,660,570,65
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,810,340,320,340,40,510,520,650,440,40,53
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,711,721,871,81,741,952,152,243,753,353,09
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,310,510,891,131,221,41,591,692,682,431,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,20,50,81,72,52,92,81,40,70,80,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền280253300285286263294604791802464
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán14,1720,219,98-0,537,84-0,340,5-2,03-0,97-0,41-1,31
EPS (đ)751292656378121.3281.4791.0140640429

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần437199330529881974516317302307
Lợi nhuận gộp61318567213518412712010676
Lợi nhuận trước thuế36134052879871715436
Lợi nhuận sau thuế25103242707856584228
Tổng tài sản5605475698029361.1301.2011.3611.1391.1321.190
Tài sản ngắn hạn1861701894266069151.0761.147962928728
Tiền và tương đương11910101914821110
Phải thu ngắn hạn334981258415634784855686662390
Hàng tồn kho15312099158181261279284274255328
Nợ phải trả280171184266394563612721453409470
Nợ ngắn hạn10998101236349468500512257277235
Vay ngắn hạn858367159179201210214113157153
Vay dài hạn141445822358897202192130231
Vốn chủ sở hữu279376385536542567589640686723720
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2992104-17331-2439-114-56-18-37
Dòng tiền đầu tư00-7-19-12-8-1904444-34
Dòng tiền tài chính-30-92-8937-31940-2610810-1870

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
Thành lập
5/12/2007
Mã số thuế
2200280598
Nhân sự
79 người
Trụ sở
Số 2 - Lô KTM06. Đường số 6, Khu đô thị 5A, Phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ
Website
https://pvcl.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
3/3/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000CCL3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
65.538.283 cổ phiếu
Free float
73,1%
Beta
0,47

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu