Cổ phiếu Thương mại Củ Chi

HOSEVN000000CCI9

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi

Cổ phiếu Thương mại Củ Chi đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 16.150 đồng/cổ phiếu, giảm 3,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
16.150 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,87%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
421 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,98 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.500 đồng22.612 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.40029.7662015201720202023202616.150

Thấp 9.700 đCao 35.100 đ+15,36% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại Củ Chi so với thị trường

Lợi suất của Thương mại Củ Chi và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThương mại Củ ChiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+3,9%-3%+6,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,9%-4,2%-11,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-33,4%+6,3%-39,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-37,6%+6,7%-44,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-44,5%-0,4%-44,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thương mại Củ Chi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại Củ Chi đứng thứ 820 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương mại Củ Chi và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương mại Củ ChiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10
P/E thấp hơn 50% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,1
Cổ tức suất thấp hơn 50% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20152016: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 9%20162017: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20172018: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20182019: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20192020: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20202021: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20212022: Doanh thu thuần 474 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20222023: Doanh thu thuần 425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20232024: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20242025: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%202514,8%7,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20,6%8,8%-3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 311 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,1% - ROA 4,2%20162017: ROE 10,8% - ROA 4,3%20172018: ROE 10,8% - ROA 4,3%20182019: ROE 10,9% - ROA 4,3%20192020: ROE 11% - ROA 4,4%20202021: ROE 11,7% - ROA 4,7%20212022: ROE 9,1% - ROA 3,4%20222023: ROE 9,5% - ROA 3,2%20232024: ROE 12,2% - ROA 4,2%20242025: ROE 17,9% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại Củ Chi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,813,912,311,21114,415,311,2119,713,4
Biên lợi nhuận ròng (%)6,198,67,37,710,410,95,35,97,713,2
ROE (%)—11,110,810,810,91111,79,19,512,217,9
ROA (%)—4,24,34,34,34,44,73,43,24,25,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-21,11418,9-3,5-24,5358,5-10,3-0,3-9,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—15,98,41,81,21,88-23,5130,553,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,811,511,551,541,531,521,461,941,961,922,77
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn9,5811,761211,812,0411,3515,9915,6514,0212,2818,72
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn9,3811,1611,5711,6111,6510,9515,4815,4213,812,1318,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ73,918,428,176,635,12417,156,451,66266,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1519222226181815171426
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,240,731,420,830,420,541,495,710,710,756,17
EPS (đ)—1.3081.3551.4181.4181.4431.5421.1951.2221.6502.420

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại Củ Chi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần372294335398385290299474425424382
Lợi nhuận gộp4041414442424653474151
Lợi nhuận trước thuế3033363737384131324166
Lợi nhuận sau thuế2327292930303325253350
Tổng tài sản6046636856886916936897787847951.094
Tài sản ngắn hạn217272286288303293464529481504824
Tiền và tương đương18688949323562145362661
Phải thu ngắn hạn1516212427141520191627
Hàng tồn kho4141051010157765
Nợ phải trả388399416418418417409514519522804
Nợ ngắn hạn2323242425262934344144
Vay ngắn hạn10000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu215264269271273275280265265273290
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh281941241316481421825311
Dòng tiền đầu tư-2-139-12-2-6130-61-83-6-12-248
Dòng tiền tài chính-3324-23-23-23-13-23-34-21-23-28

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi
Tên giao dịch
Thương mại Củ Chi
Thành lập
27/8/2002
Mã số thuế
0302704764
Nhân sự
94 người
Trụ sở
Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh.
Website
http://www.cidico.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/4/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000CCI9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
23.388.140 cổ phiếu
Free float
70,2%
Beta
-0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu