Cổ phiếu Xây dựng CDC

HOSEVN000000CCC2

Công ty Cổ phần Xây dựng CDC

Cổ phiếu Xây dựng CDC chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.390 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.390 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
263 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,42 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.370 đồng17.743 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.29315.71021.12708/202402/202508/202503/202609/20266.390

Thấp 6.370 đCao 25.050 đ-65,46% trong kỳ

500 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng CDC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng CDC đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng CDC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng CDCVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,6
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,1
Cổ tức suất cao hơn 62% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2023 → 2025

05 nghìn tỷ2023: Doanh thu thuần 1.552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20232024: Doanh thu thuần 2.213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20242025: Doanh thu thuần 2.711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20253,8%2%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2023-Q1: Doanh thu thuần 482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q12023-Q3: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q4: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q2: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q4: Doanh thu thuần 497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 720 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q2: Doanh thu thuần 559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q4: Doanh thu thuần 847 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 704 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q2: Doanh thu thuần 516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2026-Q25,1%2,6%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 32,2%/năm (2023-2025, 2 năm) - lợi nhuận sau thuế 35,3%/năm (2023-2025, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2023: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -150 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 224 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -314 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2023: ROE — - ROA —20232024: ROE 7,1% - ROA 1,8%20242025: ROE 7,4% - ROA 1,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20253,4x1,8x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng CDC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,93,63,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,51,71,6
ROE (%)—7,17,4
ROA (%)—1,81,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—42,622,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—56,517
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,372,673,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,510,641,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,311,321,23
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,940,940,89
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,22,43,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,73,94,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền224166174
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-6,326,04-7,22
EPS (đ)000

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 3 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng CDC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202320242025
Doanh thu thuần1.5522.2132.711
Lợi nhuận gộp617999
Lợi nhuận trước thuế304755
Lợi nhuận sau thuế243743
Tổng tài sản2.0562.1122.524
Tài sản ngắn hạn1.9431.9182.308
Tiền và tương đương127312155
Phải thu ngắn hạn9501.0051.294
Hàng tồn kho553548639
Nợ phải trả1.5861.5371.923
Nợ ngắn hạn1.4791.4531.883
Vay ngắn hạn679344729
Vay dài hạn31263
Vốn chủ sở hữu470575601
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-150224-314
Dòng tiền đầu tư209226-198
Dòng tiền tài chính-63-265354

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng CDC
Tên giao dịch
Xây dựng CDC
Thành lập
1/1/1900
Mã số thuế
0105283073
Nhân sự
381 người
Trụ sở
LK 18-24, Galaxy 8, Khu nhà ở Ngân Hà Vạn Phúc. Số 69 Tố Hữu, Phường Hà Đông, Hà Nội
Website
https://cdcxd.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/4/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000CCC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
41.054.987 cổ phiếu
Free float
59,3%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu