Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ

UPCOMVN000000CCA6

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ

Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ lúc 10:27 ngày 29/09/2026 ở mức 14.200 đồng/cổ phiếu, tăng 13,6% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:27 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.200 đồng/cổ phiếu
▲ (+13,6%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
366 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,21 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.917 đồng14.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.06320.8372019202120232025202614.200

Thấp 4.800 đCao 25.100 đ+2,16% trong kỳ

745 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ so với thị trường

Lợi suất của Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXuất nhập khẩu Thủy sản Cần ThơVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+10,9%-3%+13,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+12,7%-4,4%+17,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,3%+6,9%-12,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17%+7%-23,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,4%-0,4%-1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ đứng thứ 639 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXuất nhập khẩu Thủy sản Cần ThơVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,1
P/E thấp hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,6
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20162018: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20182019: Doanh thu thuần 625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%20192020: Doanh thu thuần 653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20202021: Doanh thu thuần 947 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20212022: Doanh thu thuần 1.315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20222023: Doanh thu thuần 1.237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 1.298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 1.477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%202519,9%10,2%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -3%2023-Q1: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%26,8%12,3%-2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 50,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20162018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 176 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,9% - ROA 0,6%20162018: ROE 7,7% - ROA 2,7%20182019: ROE 5,6% - ROA 2,1%20192020: ROE 2,6% - ROA 0,8%20202021: ROE 7,9% - ROA 2,3%20212022: ROE 18% - ROA 4,8%20222023: ROE 1,5% - ROA 0,4%20232024: ROE 3,8% - ROA 1%20242025: ROE 16,1% - ROA 5,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần20162018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,4 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,69,213,312,813,320,120,57,811,613,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,70,72,420,91,93,30,30,72,9
ROE (%)—1,97,75,62,67,9181,53,816,1
ROA (%)—0,62,72,10,82,34,80,415,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—24,912,8-11,34,44538,9-5,9513,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-51307,1-26-54,9214144,4-91,5152,1364,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,732,221,541,932,452,373,033,082,151,51
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,041,271,031,141,41,151,51,721,550,92
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,361,221,151,11,041,091,061,221,311,53
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,730,740,630,490,530,630,480,570,921,22
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ22,93,72,22,13,12,42,35,39,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền17716879102129106678210183
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,05-5,713,21-1,02-2,253,34-0,24-13,414,04
EPS (đ)5202661.1138233711.1652.8472435752.306

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5016257056256539471.3151.2371.2981.477
Lợi nhuận gộp485794808719026996150199
Lợi nhuận trước thuế10520167225751151
Lợi nhuận sau thuế941713618434944
Tổng tài sản6226965706507447811.014984806717
Tài sản ngắn hạn493507368452547588811909722661
Tiền và tương đương14123117131416222454
Phải thu ngắn hạn243288153175230274243277360336
Hàng tồn kho229199165248270247444486218136
Nợ phải trả394480346428528549762743550432
Nợ ngắn hạn363414321412524541762743550432
Vay ngắn hạn216209210243302268378414397263
Vay dài hạn21662110000000
Vốn chủ sở hữu228216224222216232252241256285
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh26-2454-13-1359-10-432176
Dòng tiền đầu tư-18-10-7-10-29-22-82-9-17-3
Dòng tiền tài chính-631-37938-379320-14-143

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ
Thành lập
7/4/2005
Mã số thuế
1800632306
Nhân sự
782 người
Website
http://www.caseamex.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/12/2019 - 6 năm
ISIN
VN000000CCA6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.082.990 cổ phiếu
Free float
41,3%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu