Cổ phiếu Gang thép Cao Bằng

UPCOMVN000000CBI1

Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng

Cổ phiếu Gang thép Cao Bằng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 12.300 đồng/cổ phiếu, tăng 15% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
12.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+14,95%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
538 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
10,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.600 đồng18.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.99220.20030.4082017201920222024202612.300

Thấp 2.600 đCao 37.800 đ+108,47% trong kỳ

861 phiên - dữ liệu cuối ngày

Gang thép Cao Bằng so với thị trường

Lợi suất của Gang thép Cao Bằng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungGang thép Cao BằngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-18%-3%-15 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,5%-4,2%+6,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-12,1%+6,3%-18,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-18%+6,7%-24,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-6,8%-0,4%-6,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Gang thép Cao Bằng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Gang thép Cao Bằng đứng thứ 606 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Gang thép Cao Bằng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGang thép Cao BằngVị trí toàn thị trường
P/B
lần
10,5
P/B cao hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
21.073.119 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
21.073.119 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%21.073.119 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng -93,1%20152016: Doanh thu thuần 572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,7% - Biên lợi nhuận ròng -43,4%20162017: Doanh thu thuần 2.184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20172018: Doanh thu thuần 1.803 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20182019: Doanh thu thuần 2.370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng -5,6%20192020: Doanh thu thuần 2.154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20202021: Doanh thu thuần 2.892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20212022: Doanh thu thuần 2.131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20222023: Doanh thu thuần 2.616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 2.188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng -7,3%20242025: Doanh thu thuần 2.062 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3% - Biên lợi nhuận ròng -10%202523,4%-33,1%-89,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 819 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 769 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -2%2023-Q3: Doanh thu thuần 759 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 683 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,5% - Biên lợi nhuận ròng -7,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,8% - Biên lợi nhuận ròng -23,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,4% - Biên lợi nhuận ròng -12,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,2% - Biên lợi nhuận ròng -25%2025-Q3: Doanh thu thuần 545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,5% - Biên lợi nhuận ròng -11,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%8,4%-7,8%-24%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -40,6%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -248 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -98 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 136 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 253 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 242 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 341 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 128 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -205 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -95,5% - ROA -10,2%20162017: ROE 1,7% - ROA 0,1%20172018: ROE 12,8% - ROA 0,8%20182019: ROE -147,6% - ROA -5,6%20192020: ROE 120,6% - ROA 3,5%20202021: ROE 128,2% - ROA 18,5%20212022: ROE 1,8% - ROA 0,4%20222023: ROE 0,3% - ROA 0,1%20232024: ROE -44,8% - ROA -8,2%20242025: ROE -117,6% - ROA -11,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

050 lần100 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 12,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 12,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 9,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 53,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 11,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 9,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,5x20256,4x-0,9x-8,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Gang thép Cao Bằng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,8-18,779,7-0,39,415,66,14-0,5-3
Biên lợi nhuận ròng (%)-93,1-43,40,11-5,63,311,80,40,1-7,3-10
ROE (%)—-95,51,712,8-147,6120,6128,21,80,3-44,8-117,6
ROA (%)—-10,20,10,8-5,63,518,50,40,1-8,2-11,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1.057,8281,7-17,431,4-9,134,3-26,322,8-16,4-5,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———718,4——374,4-97,7-82,1——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,1117,615,6115,2691,7918,493,23,493,476,0922,76
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,8512,7512,479,6353,8711,442,242,171,872,829,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,70,60,540,660,480,380,550,630,670,620,5
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,230,10,020,020,010,010,060,060,040,030,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-8,7-1,411,2-0,426,81,11-2,9-4,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,21,54,723,94,95,533,22,52,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền23416111111111
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,780,3959,3213,46-1,812,540,372,77105,26-0,4-0,68
EPS (đ)-1.128-5.77153438-3.1011.6737.93418032-3.729-4.772

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Gang thép Cao Bằng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần495722.1841.8032.3702.1542.8922.1312.6162.1882.062
Lợi nhuận gộp13-107152176-6203451131104-11-62
Lợi nhuận trước thuế-46-248219-1337235562-160-205
Lợi nhuận sau thuế-46-248219-1337234181-160-205
Tổng tài sản2.3472.5282.2952.5532.1961.8631.8321.9861.9611.9661.709
Tài sản ngắn hạn351555452855620409500753840944788
Tiền và tương đương65252345232020114
Phải thu ngắn hạn3225354555674
Hàng tồn kho236466434834602394445676793893768
Nợ phải trả1.9632.3922.1572.3962.1721.7671.3961.5441.5221.6891.637
Nợ ngắn hạn4999278301.2901.3041.0819061.2011.2611.5211.580
Vay ngắn hạn15267397407407407490618557615610
Vay dài hạn1.4651.4661.3271.10686868649034326116857
Vốn chủ sở hữu384136138157249643744243927772
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-82-981362532421831282114665140
Dòng tiền đầu tư-525-176-154-22-3-1-3-6-3-37-5
Dòng tiền tài chính649234-6-229-238-181-106-19-143-47-122

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng
Tên giao dịch
Gang thép Cao Bằng
Thành lập
5/10/2006
Mã số thuế
4800162247
Nhân sự
781 người
Website
https://gtcb.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/9/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000CBI1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
43.006.366 cổ phiếu
Free float
65,2%
Beta
0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu