Cổ phiếu Giáo dục Trí Việt

HNXVN000000CAR4

Công ty Cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt

Cổ phiếu Giáo dục Trí Việt chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 15.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:08 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
15.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
86 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
35,14 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,47 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.500 đồng19.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.99424.20030.4062022202320242025202615.500

Thấp 13.500 đCao 34.900 đ-23,65% trong kỳ

606 phiên - dữ liệu cuối ngày

Giáo dục Trí Việt trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Giáo dục Trí Việt đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Giáo dục Trí Việt và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGiáo dục Trí ViệtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
35,1
P/E cao hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
2.529.549 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.782.062 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2022 → 2025

050 tỷ2022: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20222023: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20232024: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20242025: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%202537%19,1%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2024-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -57,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%2026-Q237,2%-8,7%-54,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,7%/năm (2022-2025, 3 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,6%/năm (2022-2025, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2022: ROE — - ROA —20222023: ROE 8,8% - ROA 7,4%20232024: ROE 7,7% - ROA 6,9%20242025: ROE 4,3% - ROA 4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x202529,4x15,1x0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Giáo dục Trí Việt theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)38,135,534,935,1
Biên lợi nhuận ròng (%)13,58,99,45,9
ROE (%)—8,87,74,3
ROA (%)—7,46,94
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—35,932,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-118,8-35,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,230,160,080,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,472,556,336,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,422,466,126,2
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——30,210,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ46,139,627,432,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền46109109128
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,58-0,980,46-1,65
EPS (đ)1.262936887453

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 4 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Giáo dục Trí Việt theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2022202320242025
Doanh thu thuần30414243
Lợi nhuận gộp11141515
Lợi nhuận trước thuế5553
Lợi nhuận sau thuế4443
Tổng tài sản48506362
Tài sản ngắn hạn13182924
Tiền và tương đương73132
Phải thu ngắn hạn4121315
Hàng tồn kho0111
Nợ phải trả9754
Nợ ngắn hạn9754
Vay ngắn hạn0000
Vay dài hạn0000
Vốn chủ sở hữu39435858
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh10-42-4
Dòng tiền đầu tư-7-0-4-4
Dòng tiền tài chính0012-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt
Tên giao dịch
Giáo dục Trí Việt
Thành lập
20/5/2013
Mã số thuế
0106182582
Nhân sự
79 người
Website
https://trivietgroup.edu.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
23/10/2024 - 1 năm
ISIN
VN000000CAR4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.565.004 cổ phiếu
Free float
71,1%
Beta
-0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu