Cổ phiếu Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái

HNXVN000000CAP8

Công ty Cổ phần Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái

Cổ phiếu Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 42.400 đồng/cổ phiếu, tăng 5,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
42.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+5,47%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
17.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
617 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 36.654 đồng49.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

73.45099.8692015201720202023202642.400

Thấp 27.900 đCao 119.000 đ+49,82% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái so với thị trường

Lợi suất của Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungLâm nông sản thực phẩm Yên BáiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,9%-3%+1,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,2%-4,2%-6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-9,8%+6,3%-16,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+1%+6,7%-5,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+6,3%-0,4%+6,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái đứng thứ 289 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuLâm nông sản thực phẩm Yên BáiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,2
P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,5
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,2
Cổ tức suất cao hơn 83% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20152016: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20162017: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20172018: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20182019: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20192020: Doanh thu thuần 420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20202021: Doanh thu thuần 531 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20212022: Doanh thu thuần 650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20222023: Doanh thu thuần 640 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%20232024: Doanh thu thuần 550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20242025: Doanh thu thuần 657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%202527,4%14,1%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 21%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2023-Q4: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2024-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q4: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -0%2025-Q2: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2025-Q4: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2026-Q2: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2026-Q234,3%17,7%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 105 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -69 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 156 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 26,6% - ROA 17,6%20162017: ROE 21,8% - ROA 13%20172018: ROE 48,5% - ROA 28,9%20182019: ROE 40,3% - ROA 22,6%20192020: ROE 56,2% - ROA 25%20202021: ROE 63,1% - ROA 30,5%20212022: ROE 70,8% - ROA 48,5%20222023: ROE 45,4% - ROA 37,3%20232024: ROE 9,7% - ROA 7,4%20242025: ROE 25,9% - ROA 17,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 156,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 152,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 49,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 111,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.261,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251.225,1x630,7x36,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,815,917,217,914,918,619,628,22714,116,3
Biên lợi nhuận ròng (%)10,45,95,48,95,99,410,916,816,94,17,7
ROE (%)—26,621,848,540,356,263,170,845,49,725,9
ROA (%)—17,61328,922,62530,548,537,37,417,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,2-15,642,721,8-11,226,522,3-1,6-1419,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-40,5-22,9135,9-18,840,846,388,6-1-79122,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,490,540,820,561,061,40,830,270,180,490,49
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,040,320,160,080,4900000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,212,131,712,231,541,271,633,926,082,782,4
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn11,020,340,630,890,750,591,922,911,331,33
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay63,727,6156,343,217,5152,749,6111,31.261,422,4—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,96,63,14,69,364,74,23,13,55,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1069121614612313419
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,641,92-0,970,842,061,070,840,961,38-3,053,09
EPS (đ)—4.4112.8326.6955.3716.91010.19014.2869.3371.9833.135

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần307323272389473420531650640550657
Lợi nhuận gộp61514770717810418317377107
Lợi nhuận trước thuế372224413446701291243162
Lợi nhuận sau thuế321915352840581091082350
Tổng tài sản111105120120129188192259322288292
Tài sản ngắn hạn77799296102139142216288263231
Tiền và tương đương2332111237654383817471
Phải thu ngắn hạn857132016822545135
Hàng tồn kho42417369435791110150137103
Nợ phải trả37375443661108755499496
Nợ ngắn hạn35375443661098755479496
Vay ngắn hạn83211253800000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu756966776378105204273194196
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2036-1429584249105149-69156
Dòng tiền đầu tư-0-0-10-5-7-30-11-4-117113-108
Dòng tiền tài chính-17-272-22-2615-59-26-33-50-50

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái
Thành lập
1/10/2004
Mã số thuế
5200116441
Nhân sự
462 người
Website
http://www.yfatuf.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
9/1/2008 - 18 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000CAP8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.269.965 cổ phiếu
Free float
60,9%
Beta
0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu