Cổ phiếu Đồ hộp Hạ Long

HNXVN000000CAN3

Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long

Cổ phiếu Đồ hộp Hạ Long chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 20.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:48 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
20.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
103 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,78 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.600 đồng33.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

29.84144.95060.0592015201720202023202620.600

Thấp 18.900 đCao 71.000 đ-28,47% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đồ hộp Hạ Long trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đồ hộp Hạ Long đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đồ hộp Hạ Long và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐồ hộp Hạ LongVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
35.120 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.464.880 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,4%2.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+0,0% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20152016: Doanh thu thuần 428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 0%20162017: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20172018: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%20182019: Doanh thu thuần 575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20192020: Doanh thu thuần 734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20202021: Doanh thu thuần 864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20212022: Doanh thu thuần 806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%20222023: Doanh thu thuần 742 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20232024: Doanh thu thuần 682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%202523,6%11,9%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -12,2%24,8%6,9%-11,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -38,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -51 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 133 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0% - ROA 0%20162017: ROE 4,5% - ROA 2,3%20172018: ROE -2,2% - ROA -1%20182019: ROE 12,8% - ROA 5,5%20192020: ROE 14,5% - ROA 5,2%20202021: ROE 21,2% - ROA 6,9%20212022: ROE 10,8% - ROA 3,4%20222023: ROE 8,1% - ROA 2,7%20232024: ROE 1,4% - ROA 0,6%20242025: ROE 1,1% - ROA 0,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x202530,9x15,9x0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đồ hộp Hạ Long theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,32021,122,222,619,421,318,619,720,120,7
Biên lợi nhuận ròng (%)3,201,2-0,52,52,53,421,60,30,2
ROE (%)—04,5-2,212,814,521,210,88,11,41,1
ROA (%)—02,3-15,55,26,93,42,70,60,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,7-314,620,627,717,7-6,7-8-8,1-2,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-99,712.521,7——2462,4-45,6-24,6-82,4-23,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,940,980,911,251,442,072,082,321,650,961,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,180,360,330,540,770,931,081,61,230,520,89
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,511,431,581,41,41,261,291,281,431,781,48
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,430,480,730,210,330,310,380,260,320,710,73
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay31,81,890,25,85,47,13,12,41,62,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,73,23,92,42,42,42,51,92,23,73,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2331141323313930313352
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,09-181,248,3321,19-1,57-0,39-0,86-3,924,9462,750,26
EPS (đ)—81.022-4842.9223.6235.1643.2032.414425324

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đồ hộp Hạ Long theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần432428416477575734864806742682664
Lợi nhuận gộp1058688106130142184150146137137
Lợi nhuận trước thuế1817-1172338201735
Lợi nhuận sau thuế1405-2151829161222
Tổng tài sản234223220242293397455490403287388
Tài sản ngắn hạn170158156180238331390433353242335
Tiền và tương đương171248814141212132214
Phải thu ngắn hạn2736161737629267636295
Hàng tồn kho12210684153182249274346274145170
Nợ phải trả113110105134173268307342251141241
Nợ ngắn hạn11311098128169263302337246136226
Vay ngắn hạn224138589212015923618676123
Vay dài hạn00000100009
Vốn chủ sở hữu121113115108120130148148152146148
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1-743-51-23-7-25-63601330
Dòng tiền đầu tư-7-9-1-4-3-17-6-2-1-9-64
Dòng tiền tài chính811-51531242966-57-11656

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long
Tên giao dịch
Đồ hộp Hạ Long
Thành lập
31/12/1998
Mã số thuế
0200344752
Nhân sự
914 người
Website
http://www.canfoco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
12/6/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000CAN3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
65,5%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu