Cổ phiếu Xây dựng 492

UPCOMVN000000C929

Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492

Cổ phiếu Xây dựng 492 chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 3.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (38 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
19 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.300 đồng4.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.61820.00030.382201520172020202320263.500

Thấp 2.100 đCao 37.900 đ-73,68% trong kỳ

998 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng 492 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng 492 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.603.330 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.603.330 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 100%2.603.330 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20152016: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20162017: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20172018: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%20192020: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20202021: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20212022: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20259,7%2,1%-5,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,4% - ROA 0,6%20162017: ROE 0,6% - ROA 0,1%20172018: ROE 0,5% - ROA 0,1%20182019: ROE -8,3% - ROA -1,6%20192020: ROE 2,6% - ROA 0,4%20202021: ROE 1,7% - ROA 0,3%20212022: ROE 0,1% - ROA 0%20222023: ROE 0,3% - ROA 0%20232024: ROE 1,3% - ROA 0,2%20242025: ROE 2,8% - ROA 0,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,11 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,6 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,45 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng 492 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)42,46,18,710,28,85,38,69,46,15,3
Biên lợi nhuận ròng (%)1,90,60,20,2-5,90,80,600,10,20,4
ROE (%)—3,40,60,5-8,32,61,70,10,31,32,8
ROA (%)—0,60,10,1-1,60,40,3000,20,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,8-47,5-18,1-45,4125,1-6,813,650,720,612
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-66,7-82,7-8,7——-34-96,2353,6353,8117,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,334,153,633,64,824,834,223,436,528,026,83
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,021,711,541,512,111,591,371,081,61,691,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,161,111,131,171,131,151,181,191,091,061,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,430,610,620,590,480,520,660,620,690,840,84
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,92,81,61,10,411,31,61,83,13,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền94139251263473235235198170209207
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,95-18,31-6,2144,34,8519,6841,59-444,96508,8381,11-32,35
EPS (đ)—4006963-964295194734152332

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng 492 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần33836719315886194181205310373418
Lợi nhuận gộp14912149171018292322
Lợi nhuận trước thuế8311-5210112
Lợi nhuận sau thuế6200-5210012
Tổng tài sản328328296296343353322273465565504
Tài sản ngắn hạn275281251262316332304249427524467
Tiền và tương đương1011416181145692184112
Phải thu ngắn hạn87139133114112125116111145213238
Hàng tồn kho173126114130180182133118154113102
Nợ phải trả266264232232284293260211403502440
Nợ ngắn hạn237253222224280289258209393493434
Vay ngắn hạn501009293124968566899789
Vay dài hạn1386400001095
Vốn chủ sở hữu6264646459616262626364
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-25-39-215-253143-189166-57
Dòng tiền đầu tư-16-66-2-0-102-3-2920-3
Dòng tiền tài chính3646-10-127-28-11-18247-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492
Tên giao dịch
Xây dựng 492
Thành lập
29/4/2004
Mã số thuế
2900329305
Nhân sự
115 người
Website
https://c92.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/8/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000C929
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.312.920 cổ phiếu
Free float
4,2%
Beta
0,38

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu C92 - Xây dựng 492 - taichinh.com