Cổ phiếu Xây dựng 1369

HNXVN000000C697

Công ty cổ phần Xây dựng 1369

Cổ phiếu Xây dựng 1369 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 16.100 đồng/cổ phiếu, giảm 1,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
16.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,23%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
141.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
2,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.026 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
27,68 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.500 đồng20.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.91217.80025.6882017201920222024202616.100

Thấp 4.200 đCao 31.400 đ+15,0% trong kỳ

884 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng 1369 so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng 1369 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng 1369VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,8%-3%-2,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12%-4,2%-7,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+1,3%+6,3%-5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+24,8%+6,7%+18,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+26,8%-0,4%+27,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng 1369 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng 1369 đứng thứ 200 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng 1369 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng 1369Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
27,7
P/E cao hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
110.060 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
30.281.986 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
30.171.926 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,08 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
4.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,4%30.281.986 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-3 tỷ đồng-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-4 tỷ đồng

Thấp -4 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng+1.418,83% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20162017: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20172018: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20202021: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20212022: Doanh thu thuần 1.048 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20222023: Doanh thu thuần 1.249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 1.150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20242025: Doanh thu thuần 910 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%202511,7%6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%14,6%7,5%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 22,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 27,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -69 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -77 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -113 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -137 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -150 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,9% - ROA 2%20162017: ROE 7,3% - ROA 3%20172018: ROE 6,5% - ROA 2,8%20182019: ROE 3,7% - ROA 1,7%20192020: ROE 5,5% - ROA 3,2%20202021: ROE 3,3% - ROA 2,4%20212022: ROE 3,9% - ROA 2,5%20222023: ROE 1,4% - ROA 0,8%20232024: ROE 2,6% - ROA 1,7%20242025: ROE 5% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20255,5x2,8x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng 1369 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1110,99,212,19,810,311,664,64,87,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,71,52,22,61,33,94,92,70,91,94,8
ROE (%)—5,97,36,53,75,53,33,91,42,65
ROA (%)—232,81,73,22,42,50,81,73,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—63,326,110,694,4-15,53,3209,919,2-8-20,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—47,383,233,6-5,516129,571,1-61,6100,398
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,591,31,611,161,210,460,270,80,60,40,73
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,60,560,860,690,670,310,240,680,420,320,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,061,521,20,781,632,485,312,22,533,093,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,170,520,670,330,81,42,941,331,541,450,84
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——4,22,523,73,92,91,52,75,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,42,23,83,32,31,90,822,520,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền41751086912515633017917777103
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,62-9,94-0,71-13,20,93-5,98-6,77-4,826,246,32-3,47
EPS (đ)722.15255.663780774445691426430155274648

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng 1369 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần871431801993873273381.0481.2491.150910
Lợi nhuận gộp1016172438343963575668
Lợi nhuận trước thuế23576162135162956
Lợi nhuận sau thuế12455131728112243
Tổng tài sản921201412293454588991.3671.3271.1921.539
Tài sản ngắn hạn658898923013528061.2581.2131.0561.272
Tiền và tương đương002114567232283933
Phải thu ngắn hạn10295338133140306514605242257
Hàng tồn kho54584353153153360499473561951
Nợ phải trả726887123189144192606498342647
Nợ ngắn hạn615882118184142152571480341380
Vay ngắn hạn212042689995126482333268160
Vay dài hạn111055524034180266
Vốn chủ sở hữu205254106156315707760829850892
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4-21-3-695-77-113-13768138-150
Dòng tiền đầu tư-6-6-6-3-68-19-218-11535-45-14
Dòng tiền tài chính1027107176138347212-107-83158

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Xây dựng 1369
Tên giao dịch
CTCP Xây dựng 1369
Thành lập
15/8/2003
Mã số thuế
0800282385
Nhân sự
282 người
Website
https://cpxd1369.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
21/4/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000C697
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
61.799.972 cổ phiếu
Free float
83,4%
Beta
0,58

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu C69 - Xây dựng 1369 - taichinh.com