Cổ phiếu Tập đoàn CIENCO4

UPCOMVN000000C4G0

Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4

Cổ phiếu Tập đoàn CIENCO4 lúc 14:03 ngày 29/09/2026 ở mức 4.800 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 14:03 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
4.800 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
74.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.751 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
22,31 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,44 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.900 đồng9.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.41816.90024.382201820202022202420264.800

Thấp 4.000 đCao 29.800 đ-57,14% trong kỳ

798 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn CIENCO4 so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn CIENCO4 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn CIENCO4VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,3%-3%-11,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-26,2%-4,2%-22 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-32,4%+6,3%-38,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-49,5%+6,7%-56,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-44,2%-0,4%-43,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn CIENCO4 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn CIENCO4 đứng thứ 345 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn CIENCO4 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn CIENCO4Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
22,3
P/E cao hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 6.147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20152016: Doanh thu thuần 5.030 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20162017: Doanh thu thuần 4.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20172018: Doanh thu thuần 3.126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20182019: Doanh thu thuần 2.343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20192020: Doanh thu thuần 2.090 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20202021: Doanh thu thuần 1.885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20212022: Doanh thu thuần 2.726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20222023: Doanh thu thuần 2.629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20232024: Doanh thu thuần 3.265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20242025: Doanh thu thuần 3.198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%202520,2%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 783 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 6%2022-Q3: Doanh thu thuần 668 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 929 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 617 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 919 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 988 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 784 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%19,2%9,9%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 171 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 260 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 134 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 136 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -219 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 314 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 369 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -98 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 155 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -455 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 217 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -107 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -134 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,8% - ROA 2,4%20162017: ROE 11,3% - ROA 1,8%20172018: ROE 11,9% - ROA 1,8%20182019: ROE 7,9% - ROA 1,2%20192020: ROE 5,4% - ROA 0,9%20202021: ROE 5,1% - ROA 0,8%20212022: ROE 8,2% - ROA 1,9%20222023: ROE 4,1% - ROA 1,4%20232024: ROE 4,7% - ROA 1,9%20242025: ROE 2,1% - ROA 0,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20252,2x1,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn CIENCO4 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)710,912,615,615,417,220,814,615,414,611,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,33,43,34,43,93,13,35,74,95,52,5
ROE (%)—16,811,311,97,95,45,18,24,14,72,1
ROA (%)—2,41,81,81,20,90,81,91,41,90,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-18,2-19,5-22,8-25-10,8-9,844,6-3,624,2-2,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—120,6-21,71,9-32,4-30,2-4,1150,6-17,139,2-54,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu7,365,085,356,014,835,385,12,321,571,41,29
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi4,043,243,513,793,083,233,071,420,780,730,74
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,021,011,0211,041,091,121,511,911,811,67
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,820,850,790,880,880,890,741,231,641,521,43
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,51,71,71,61,51,41,41,91,82,21,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,88,74,66,14,22,71,12,92,83,33,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền141148184337381471460430553471475
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán01,520,52-1,63,415,72-1,59-2,941,69-0,6-1,64
EPS (đ)1.2001.9221.3341.361927600561801410501229

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn CIENCO4 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6.1475.0304.0493.1262.3432.0901.8852.7262.6293.2653.198
Lợi nhuận gộp433548509489360360392398404478373
Lợi nhuận trước thuế921941591591079287186161215115
Lợi nhuận sau thuế7717113413692646215512817982
Tổng tài sản7.0307.2757.3987.8567.0747.4077.8108.2719.6059.4099.153
Tài sản ngắn hạn3.7573.2973.3783.6873.1523.5563.9054.2735.5305.3445.138
Tiền và tương đương570326157175115204117216709225152
Phải thu ngắn hạn2.3682.0422.0382.8832.4462.6982.3773.2143.9834.2114.165
Hàng tồn kho7305137624304756321.326803796851728
Nợ phải trả6.1896.0786.2336.7355.8616.2476.5295.7785.8635.4895.157
Nợ ngắn hạn3.6903.2723.3173.6953.0273.2713.4882.8222.8952.9513.079
Vay ngắn hạn1.3781.4161.5771.8551.5371.3901.4471.1508909041.088
Vay dài hạn2.0242.4602.5142.3962.2012.3522.4822.3972.0341.9641.883
Vốn chủ sở hữu8411.1971.1641.1211.2131.1601.2812.4933.7433.9203.997
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh026069-219314369-98-455217-107-134
Dòng tiền đầu tư-392-1.159-27920154-115199-410-191-290-10
Dòng tiền tài chính39765641216-529-164-188965468-8770

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4
Tên giao dịch
CTCP Tập đoàn CIENCO4
Thành lập
2/6/2014
Mã số thuế
2900324850
Nhân sự
490 người
Website
https://cienco4.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/12/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000C4G0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
357.300.754 cổ phiếu
Free float
77,7%
Beta
0,69

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu