Cổ phiếu Xây dựng 47

HOSEVN000000C473

Công ty Cổ phần Xây dựng 47

Cổ phiếu Xây dựng 47 đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 8.000 đồng/cổ phiếu, giảm 4,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (45 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-4,19%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
20.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
303 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,31 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,6 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.250 đồng11.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.64515.35521.065201520172020202320268.000

Thấp 5.510 đCao 25.200 đ-47,37% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng 47 so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng 47 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng 47VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,9%-3%-7,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-14,4%-4,4%-10 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-14,9%+6,9%-21,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-26,9%+7%-33,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-19,9%-0,4%-19,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng 47 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng 47 đứng thứ 310 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng 47 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng 47Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,3
P/E thấp hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
19.608 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
17.807.711 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
17.788.103 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,1%17.807.711 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20152016: Doanh thu thuần 1.491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20162017: Doanh thu thuần 1.058 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20172018: Doanh thu thuần 893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20182019: Doanh thu thuần 895 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 1.233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20202021: Doanh thu thuần 882 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20212022: Doanh thu thuần 789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20222023: Doanh thu thuần 986 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20232024: Doanh thu thuần 944 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 1.667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%202516,2%8,4%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q1: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 392 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%26,5%13,6%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 23,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 311 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 465 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 286 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,1% - ROA 0,1%20162017: ROE 7,4% - ROA 1%20172018: ROE 13,9% - ROA 2%20182019: ROE 1,2% - ROA 0,2%20192020: ROE 6,2% - ROA 1%20202021: ROE 13,3% - ROA 2,7%20212022: ROE 4,1% - ROA 0,9%20222023: ROE 3,4% - ROA 0,8%20232024: ROE 0,9% - ROA 0,2%20242025: ROE 11,4% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20252,1x1,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng 47 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,910,41416,7911,61312,5118,911,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1,80,22,14,80,41,54,921,50,43,2
ROE (%)—1,17,413,91,26,213,34,13,40,911,4
ROA (%)—0,1120,212,70,90,80,23,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-2,2-29,1-15,60,237,8-28,5-10,525-4,376,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-88,3601,296,3-91,8418,3135,6-63,8-6,5-74,41.319,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu7,756,696,45,75,654,313,563,363,133,262,25
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi5,323,843,932,782,622,181,931,71,621,571,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,081,011,061,041,161,091,281,431,221,361,48
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,410,360,380,380,40,360,470,560,40,670,9
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———1,61,11,42,11,41,31,2—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,51,61,10,911,51,20,911,23,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12810815512916110011721815015190
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán11,58-1,533,5210,774,41-0,932,46-4,011,4676,344,14
EPS (đ)—2581.2692.4923618572.3315444851081.438

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng 47 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.5241.4911.0588938951.2338827899869441.667
Lợi nhuận gộp182156148149811431159910884197
Lợi nhuận trước thuế32626567265720191068
Lợi nhuận sau thuế2732243418431615453
Tổng tài sản2.2862.2592.2132.1641.9201.6211.5721.8441.8081.8731.596
Tài sản ngắn hạn1.4871.3111.2971.3121.2731.0841.0411.2701.2661.3581.069
Tiền và tương đương2816181634717991914162209
Phải thu ngắn hạn533440449315394339282472406390410
Hàng tồn kho925845827833831728659777845693416
Nợ phải trả2.0241.9651.9141.8411.6311.3101.2271.4211.3711.4331.105
Nợ ngắn hạn1.3731.3021.2221.2641.0949938128871.039996724
Vay ngắn hạn739750771791691602580605620631499
Vay dài hạn651377406108676287115866153
Vốn chủ sở hữu261294299323289304345423437440492
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh311-57746516-17106-6321286220
Dòng tiền đầu tư-480-128-109-2742828-9-12-103-22
Dòng tiền tài chính8512034-294-174-95-33-8-14-44-163

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng 47
Tên giao dịch
CTCP Xây dựng 47
Thành lập
1/7/2005
Mã số thuế
4100258747
Nhân sự
893 người
Trụ sở
Số 08 đường Biên Cương, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai
Website
www.xaydung47.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
30/3/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000C473
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
36.342.269 cổ phiếu
Free float
56,6%
Beta
0,33

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu C47 - Xây dựng 47 - taichinh.com