Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng 3-2

HOSEVN000000C325

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 3-2

Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng 3-2 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 15.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
15.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
452 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,83 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,87 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.613 đồng19.963 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.42841.62559.8232015201720202023202615.000

Thấp 10.250 đCao 73.000 đ-51,92% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Xây dựng 3-2 so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Xây dựng 3-2 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Xây dựng 3-2VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,7%-3%-2,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,3%-4,2%+2,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+42,9%+6,3%+36,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-24,8%+6,7%-31,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+34,5%-0,4%+34,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Xây dựng 3-2 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây dựng 3-2 đứng thứ 467 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Xây dựng 3-2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Xây dựng 3-2Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,8
P/E thấp hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
98.504 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.029.645 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.931.141 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%15.029.645 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%20152016: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20162017: Doanh thu thuần 560 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20172018: Doanh thu thuần 722 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%20182019: Doanh thu thuần 802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20192020: Doanh thu thuần 638 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 13%20202021: Doanh thu thuần 516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%20212022: Doanh thu thuần 572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20222023: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -5,5%20232024: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20242025: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%202525,6%10,5%-4,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q3: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%18,3%7,2%-4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -105 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 26,4% - ROA 18,7%20162017: ROE 22,3% - ROA 14,1%20172018: ROE 19,8% - ROA 12,1%20182019: ROE 15,1% - ROA 9%20192020: ROE 15,7% - ROA 8,9%20202021: ROE 13,3% - ROA 7,7%20212022: ROE 3,5% - ROA 2,1%20222023: ROE -4,8% - ROA -2,9%20232024: ROE 1,5% - ROA 1%20242025: ROE 4,7% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20258x3,9x-0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Xây dựng 3-2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)25,926,525,223,515,519,71410,89,69,314,2
Biên lợi nhuận ròng (%)18,217,916,412,89,51314,63,6-5,51,34,8
ROE (%)—26,422,319,815,115,713,33,5-4,81,54,7
ROA (%)—18,714,112,198,97,72,1-2,913,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,77,62911-20,4-19,210,8-13,626,9-12,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-7,9-1,80,9-189,6-9,4-72,8——223,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,370,450,70,590,750,770,670,720,610,450,47
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,160,420,330,50,530,370,590,460,310,34
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,892,351,471,631,281,281,541,471,411,21,44
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,421,981,161,391,041,11,341,281,120,851,03
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————7,36,78,32,6-0,51,73,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,36,65,19,38,67,66,16,94,76,64,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền11797106106821251811711886069
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,790,990,480,770,830,72-0,18-5,120,377,560,74
EPS (đ)—8.3336.7636.1514.7195.0704.6181.298-1.7955411.745

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Xây dựng 3-2 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần557520560722802638516572494627547
Lợi nhuận gộp1441381411701251267262475878
Lợi nhuận trước thuế127117115115921009024-27826
Lợi nhuận sau thuế10193929276837521-27826
Tổng tài sản4455537487838969769731.010865789838
Tài sản ngắn hạn346374394407431489541579463293389
Tiền và tương đương22275139689011498634984
Phải thu ngắn hạn179138163210179219256268254104103
Hàng tồn kho56588260796772749686112
Nợ phải trả120173308291384426389423329245270
Nợ ngắn hạn120159268249337383351394329245270
Vay ngắn hạn1249147122210250179316246169195
Vay dài hạn014404246433829000
Vốn chủ sở hữu326380440492512550584587536544569
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh809244716360-13-105-106119
Dòng tiền đầu tư-37-111-119-26-91-38130-3901-11
Dòng tiền tài chính-312499-58562-9392-115-7726

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 3-2
Tên giao dịch
CTCP Đầu tư và Xây dựng 3-2
Thành lập
2/1/2009
Mã số thuế
3700146225
Nhân sự
222 người
Trụ sở
45A Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, TP. HCM
Website
https://c32.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
30/11/2012 - 13 năm
ISIN
VN000000C325
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.058.290 cổ phiếu
Free float
69%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu