Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.613 đồng19.963 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 10.250 đCao 73.000 đ-51,92% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Đầu tư và Xây dựng 3-2 so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Đầu tư và Xây dựng 3-2 và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Đầu tư và Xây dựng 3-2
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,7%
-3%
-2,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,3%
-4,2%
+2,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+42,9%
+6,3%
+36,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-24,8%
+6,7%
-31,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+34,5%
-0,4%
+34,9 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Đầu tư và Xây dựng 3-2 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây dựng 3-2 đứng thứ 467 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Đầu tư và Xây dựng 3-2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Đầu tư và Xây dựng 3-2
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,8
P/E thấp hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
98.504 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.029.645 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.931.141 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0,7%15.029.645 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-6,7
7,6
29
11
-20,4
-19,2
10,8
-13,6
26,9
-12,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
-7,9
-1,8
0,9
-18
9,6
-9,4
-72,8
—
—
223,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,37
0,45
0,7
0,59
0,75
0,77
0,67
0,72
0,61
0,45
0,47
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,04
0,16
0,42
0,33
0,5
0,53
0,37
0,59
0,46
0,31
0,34
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
—
—
7,3
6,7
8,3
2,6
-0,5
1,7
3,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
7,3
6,6
5,1
9,3
8,6
7,6
6,1
6,9
4,7
6,6
4,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
117
97
106
106
82
125
181
171
188
60
69
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán