Cổ phiếu Công ty Cổ phần 22

UPCOMVN000000C226

Công ty Cổ phần 22

Cổ phiếu Công ty Cổ phần 22 lúc 10:57 ngày 29/09/2026 ở mức 14.300 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:57 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
14.300 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
51 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.200 đồng18.555 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.05026.4012018202020222024202614.300

Thấp 9.100 đCao 31.000 đ-47,04% trong kỳ

827 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công ty Cổ phần 22 so với thị trường

Lợi suất của Công ty Cổ phần 22 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCông ty Cổ phần 22VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,7%-3%-8,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-20,6%-4,2%-16,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,2%+6,3%-25,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11,2%+6,7%-17,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-21,9%-0,4%-21,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Công ty Cổ phần 22 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công ty Cổ phần 22 đứng thứ 659 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.739.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.739.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.739.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20152016: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20162017: Doanh thu thuần 368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20172018: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20182019: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20192020: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20202021: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20212022: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20222023: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20232024: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20242025: Doanh thu thuần 392 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%202516,6%8,5%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,3% - ROA 6,1%20162017: ROE 19,6% - ROA 5,7%20172018: ROE 10,7% - ROA 3,1%20182019: ROE 12,4% - ROA 4%20192020: ROE 13,1% - ROA 4,6%20202021: ROE 11,1% - ROA 4%20212022: ROE 11,5% - ROA 3,9%20222023: ROE 9,4% - ROA 3,6%20232024: ROE 11,2% - ROA 4,6%20242025: ROE 11,8% - ROA 4,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công ty Cổ phần 22 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,114,314,212,413,812,113,511,414,812,911,5
Biên lợi nhuận ròng (%)4,13,43,52,42,42,22,42,32,22,22,1
ROE (%)—22,319,610,712,413,111,111,59,411,211,8
ROA (%)—6,15,73,144,643,93,64,64,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—36,2-9,3-19,517,624,1-20,94,4-15,419,48,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13,4-5,5-44,517,29,6-12,82,8-20,918,76,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,242,132,712,22,051,62,011,851,41,542,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,0300000,0900
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,091,051,061,081,131,221,21,291,441,41,24
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,760,380,850,810,540,790,620,9910,930,76
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ43,88,16,53,57,73,48,26,46,44,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12026785340415472395956
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,37-0,354,960,63-3,581,080,822,640,47-0,934,02
EPS (đ)3.0433.4733.2861.8042.1492.2791.6859531.0001.0002.345

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công ty Cổ phần 22 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần298405368296348432342357302361392
Lợi nhuận gộp5158523748524641454745
Lợi nhuận trước thuế16171691112101081011
Lợi nhuận sau thuế12141378988788
Tổng tài sản253201254215213187222204166178231
Tài sản ngắn hạn210143197160162140177165132147196
Tiền và tương đương5023797638434056593960
Phải thu ngắn hạn9829784338485171335960
Hàng tồn kho6291394085498639404976
Nợ phải trả19313718514814311514813297108160
Nợ ngắn hạn19313718514814311514812892105158
Vay ngắn hạn00020000600
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu6064686770727472697071
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5-5655-30107223-733
Dòng tiền đầu tư-3-16-6-2-2-1-5-0-1-3-9
Dòng tiền tài chính-6-6-3-6-5-5-4-62-10-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần 22
Tên giao dịch
CTCP 22
Thành lập
1/11/2007
Mã số thuế
0100512724
Nhân sự
300 người
Website
http://congty22.net.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/5/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000C226
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.550.000 cổ phiếu
Free float
48,1%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu