Cổ phiếu Thế kỷ 21

UPCOMVN000000C218

Công ty Cổ phần Thế kỷ 21

Cổ phiếu Thế kỷ 21 chưa khớp lệnh trong phiên 22/09/2026; giá tham chiếu 19.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 05/06/2026.

Bản cập nhật gần nhất: 15:00 22/09/2026 (8 ngày trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
19.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 22/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 22/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 22/09/2026
Vốn hoá
352 tỷ đồng
số liệu 18/09/2026
P/E
25,16 lần
số liệu 18/09/2026
P/B
0,4 lần
số liệu 18/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 18/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.000 đồng19.400 đồngmức thấp 17/09/2026 - mức cao 17/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.59025.6102015201720202023202619.400

Thấp 10.600 đCao 29.600 đ-7,62% trong kỳ

939 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thế kỷ 21 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thế kỷ 21 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thế kỷ 21 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThế kỷ 21Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
25,2
P/E cao hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 22/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.474.821 cổ phiếu
số liệu 22/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 18/09/2026
52,2%
số liệu 22/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.474.821 cổ phiếu
số liệu 22/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 22/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 22/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 22/09/2026

Đã lấp 100%9.474.821 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0802-0912-0922-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

25 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 22/09/2026 - dòng tiền phiên 22/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%20152016: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%20162017: Doanh thu thuần 434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%20172018: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%20182019: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%20192020: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20202021: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20212022: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%20222023: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%20232024: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20242025: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%202570,9%34,5%-1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 38,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng -12,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 75,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng -26,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 30%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,2% - Biên lợi nhuận ròng -46,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,3% - Biên lợi nhuận ròng 58%2025-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,2% - Biên lợi nhuận ròng 32,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,4% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,4% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%71,9%14,5%-42,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 134 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 137 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -146 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -88 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-0,5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,4% - ROA 5,8%20162017: ROE 27,4% - ROA 17,7%20172018: ROE 13,4% - ROA 8,8%20182019: ROE 6,6% - ROA 4,6%20192020: ROE 0,8% - ROA 0,6%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,1%20212022: ROE -0,4% - ROA -0,3%20222023: ROE 2,2% - ROA 1,7%20232024: ROE 2,1% - ROA 1,7%20242025: ROE 1,8% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.391,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 170x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251.351,4x693,9x36,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thế kỷ 21 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)46,647,541,442,873,126,91954,46167,262,3
Biên lợi nhuận ròng (%)26,326,731,522,324,26,73,4-4,117,816,718,4
ROE (%)—8,427,413,46,60,80,2-0,42,22,11,8
ROA (%)—5,817,78,84,60,60,1-0,31,71,71,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-38,5193,7-17,3-48,5-56,2-58,510216,817,9-13
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-37,7247,3-41,5-44,1-87,9-79——10,3-4,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,270,60,50,530,320,210,280,270,30,180,14
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,030,0400000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn8,861,931,842,032,752,061,091,131,562,082,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn8,811,921,832,032,632,021,081,121,552,072,59
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———47,41.391,6170—-3,8———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ78,435,5124,5125,92,51426,242,961,331,137,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1310730531448271.490494578486775
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,130,980,111,73-2,15-26,97-25,08-18,57,11-5,650,71
EPS (đ)—1.6174.8324.6292.362480167-166547752659

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thế kỷ 21 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần240148434359185813468799381
Lợi nhuận gộp1127018015413522637486351
Lợi nhuận trước thuế83491721126793-1162020
Lợi nhuận sau thuế6339137804551-3141615
Tổng tài sản5907607871.024902812824795843989977
Tài sản ngắn hạn244264322572465241165127203249247
Tiền và tương đương183178223375220341826508234
Phải thu ngắn hạn94336527318313792125124172
Hàng tồn kho222220411111
Nợ phải trả125285264353217143180169194148123
Nợ ngắn hạn2813617528116911715211313012095
Vay ngắn hạn00302000000
Vay dài hạn0121800000001
Vốn chủ sở hữu465475524671685669644626649842854
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1343915138-96-146-2952100-8811
Dòng tiền đầu tư41-3641-39-30-3915-33-611190
Dòng tiền tài chính-120-7-1153-29-2-2-11-161-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thế kỷ 21
Tên giao dịch
CTCP Thế kỷ 21
Thành lập
10/10/1997
Mã số thuế
0300978657
Nhân sự
192 người
Website
https://c21.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000C218
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.138.647 cổ phiếu
Free float
47%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu