Cổ phiếu Bao bì Hải Phòng

HNXVN000000BXH9

Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Hải Phòng

Cổ phiếu Bao bì Hải Phòng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 20.300 đồng/cổ phiếu, tăng 9,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
20.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+9,73%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
56 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
51,5 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,02 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.915 đồng19.666 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.33722.95031.5632015201720202023202620.300

Thấp 8.100 đCao 37.800 đ+76,52% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bao bì Hải Phòng so với thị trường

Lợi suất của Bao bì Hải Phòng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBao bì Hải PhòngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+69,2%-3%+72,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+53,8%-4,2%+58 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+81,3%+6,3%+75 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+31,8%+6,7%+25,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+1,5%-0,4%+1,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bao bì Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bao bì Hải Phòng đứng thứ 553 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bao bì Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBao bì Hải PhòngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
51,5
P/E cao hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,5
Cổ tức suất cao hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.475.899 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.475.899 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.475.899 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%20152016: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20162017: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20172018: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20182019: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20192020: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%20202021: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20212022: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%202515%7,7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%13,6%7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -25,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,2% - ROA 6,6%20162017: ROE 5,6% - ROA 2,5%20172018: ROE 4,2% - ROA 1,9%20182019: ROE 6,1% - ROA 2,5%20192020: ROE 6,9% - ROA 2,8%20202021: ROE 2,9% - ROA 1,2%20212022: ROE 2,8% - ROA 1,3%20222023: ROE 2,2% - ROA 1,1%20232024: ROE 1% - ROA 0,5%20242025: ROE 1,7% - ROA 0,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20255,8x3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bao bì Hải Phòng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,315,412,29,512,115,111,2121210,18,8
Biên lợi nhuận ròng (%)33,91,711,520,70,70,60,30,3
ROE (%)—16,25,64,26,16,92,92,82,211,7
ROA (%)—6,62,51,92,52,81,21,31,10,50,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—24-1727,8-1,7-10,412,6-6,41,1-21,755,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—59,2-63,2-23,644,914,8-59,2-4,5-22,6-52,660
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,451,441,081,41,411,481,330,951,060,790,76
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,660,510,660,60,470,490,30,110,1700
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,511,551,731,581,611,611,661,971,852,192,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,311,261,351,371,341,251,191,521,421,831,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,65,92,72,43,13,62,62,753—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,88,26,912,895,65,887,610,116,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền18415116415717117312312412614282
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,711,11-35,630,422,349,395,45-0,6425,598,6
EPS (đ)—2.1021.0447971.1551.326300517400189303

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bao bì Hải Phòng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần176218181232228204229215217170265
Lợi nhuận gộp2534222228312626261723
Lợi nhuận trước thuế811435522211
Lợi nhuận sau thuế59323422111
Tổng tài sản1261321191361381441301081149897
Tài sản ngắn hạn1121211071251301381231031099495
Tiền và tương đương892921010781220
Phải thu ngắn hạn89908199107977773756659
Hàng tồn kho1523231622313524251514
Nợ phải trả7478627981867453594342
Nợ ngắn hạn7478627981867453594342
Vay ngắn hạn342838342728176900
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu5154575658585656555555
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh49-91419158-1158
Dòng tiền đầu tư-1-0-4-10-0-10-10-0
Dòng tiền tài chính5-97-6-9-1-14-112-10-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Hải Phòng
Tên giao dịch
Bao bì Hải Phòng
Thành lập
1/10/2004
Mã số thuế
0200600741
Nhân sự
205 người
Website
https://hcpc.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
25/11/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000BXH9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.012.040 cổ phiếu
Free float
70,9%
Beta
-0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BXH - Bao bì Hải Phòng - taichinh.com