Cổ phiếu Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu

UPCOMVN000000BWS8

Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu

Cổ phiếu Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu lúc 14:02 ngày 29/09/2026 ở mức 28.100 đồng/cổ phiếu, giảm 0,7% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 14:02 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
28.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,71%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
62.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.868 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,22 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,84 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.573 đồng35.427 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

34.45040.5112017202020222024202628.100

Thấp 24.000 đCao 44.900 đ+17,08% trong kỳ

852 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu so với thị trường

Lợi suất của Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCấp nước Bà Rịa - Vũng TàuVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,8%-3%-7,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17,6%-4,2%-13,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,1%+6,3%-21,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15,1%+6,7%-21,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,4%-0,4%-16 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu đứng thứ 218 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Bà Rịa - Vũng TàuVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,2
P/E cao hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,8
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,6
Cổ tức suất cao hơn 64% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
598.585 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
49.003.708 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
48.405.123 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,2%49.003.708 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%20152016: Doanh thu thuần 534 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,1%20162017: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,1%20172018: Doanh thu thuần 602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 36,5%20182019: Doanh thu thuần 645 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,9%20192020: Doanh thu thuần 675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng 34,4%20202021: Doanh thu thuần 629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%20212022: Doanh thu thuần 681 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 28,2%20222023: Doanh thu thuần 683 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,4% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%20232024: Doanh thu thuần 745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%20242025: Doanh thu thuần 753 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%202556,9%29,3%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,2% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,8% - Biên lợi nhuận ròng 45,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,4% - Biên lợi nhuận ròng 36,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 30,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 36%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 33,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,5% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 36,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 36,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 40,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%70,7%36,4%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 98 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 140 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 172 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 220 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 263 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 225 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 270 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 232 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 261 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 199 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 258 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 192 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 198 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 232 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 246 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 255 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 317 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 261 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 298 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 33,1% - ROA 25,7%20162017: ROE 28,6% - ROA 23,5%20172018: ROE 32,7% - ROA 26,3%20182019: ROE 29,3% - ROA 24,2%20192020: ROE 26% - ROA 23,1%20202021: ROE 20,7% - ROA 17,9%20212022: ROE 19,1% - ROA 16,7%20222023: ROE 22,2% - ROA 20,8%20232024: ROE 24,1% - ROA 21,4%20242025: ROE 24,2% - ROA 20,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 870,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.208x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 948,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 962,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 432,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8.252,5x20258.014,8x4.126,2x237,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)42,943,847,551,950,148,747,354,452,458,657,4
Biên lợi nhuận ròng (%)22,426,128,136,534,934,431,628,234,134,234,7
ROE (%)—33,128,632,729,32620,719,122,224,124,2
ROA (%)—25,723,526,324,223,117,916,720,821,420,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—21,75,66,874,6-6,88,20,39,11,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—42,313,638,62,43-14,3-3,621,39,62,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,360,230,20,270,150,10,220,070,070,180,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,020,020,050,010,010,010,010,010,010,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,372,513,31,972,884,251,613,133,651,932,24
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,092,162,931,732,523,841,352,472,791,71,88
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———870,53.208948,9962,2432,2——8.252,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,28,26,56,47,696,36,65,86,86,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền595443211437174829711
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,411,041,081,21,21,121,31,031,061,251,14
EPS (đ)—2.5572.7513.0852.5862.3421.8781.8102.2392.2272.268

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần439534564602645675629681683745753
Lợi nhuận gộp188234268313323329297370358436432
Lợi nhuận trước thuế125171195245252258222215258285290
Lợi nhuận sau thuế98140159220225232199192232255261
Tổng tài sản5015877619109491.0581.1661.1251.1141.2611.241
Tài sản ngắn hạn172263405374347392326223238367322
Tiền và tương đương63621210329786693015357
Phải thu ngắn hạn7179663424693090531422
Hàng tồn kho3537464542385347564552
Nợ phải trả133111129196126972087669194147
Nợ ngắn hạn126105123190121922037165190144
Vay ngắn hạn333284455566
Vay dài hạn76666555444
Vốn chủ sở hữu3684756327148239609581.0491.0451.0671.094
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh138145172263270261258198246317298
Dòng tiền đầu tư-92-129-244-124-191-197-72-79-80-96-96
Dòng tiền tài chính-38-1722-48-153-85-108-135-204-99-298

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu
Thành lập
1/1/2008
Mã số thuế
3500101386
Nhân sự
434 người
Website
https://www.bwaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000BWS8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
100.357.269 cổ phiếu
Free float
75,3%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu