Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.573 đồng35.427 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 24.000 đCao 44.900 đ+17,08% trong kỳ
852 phiên - dữ liệu cuối ngày
Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,8%
-3%
-7,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17,6%
-4,2%
-13,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,1%
+6,3%
-21,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15,1%
+6,7%
-21,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,4%
-0,4%
-16 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu đứng thứ 218 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,2
P/E cao hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,8
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,6
Cổ tức suất cao hơn 64% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
1,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
598.585 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
49.003.708 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
48.405.123 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 1,2%49.003.708 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
21,7
5,6
6,8
7
4,6
-6,8
8,2
0,3
9,1
1,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
42,3
13,6
38,6
2,4
3
-14,3
-3,6
21,3
9,6
2,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,36
0,23
0,2
0,27
0,15
0,1
0,22
0,07
0,07
0,18
0,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,03
0,02
0,02
0,05
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
—
870,5
3.208
948,9
962,2
432,2
—
—
8.252,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
7,2
8,2
6,5
6,4
7,6
9
6,3
6,6
5,8
6,8
6,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
59
54
43
21
14
37
17
48
29
7
11
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán