Cổ phiếu Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc

UPCOMVN000000BWA6

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc

Cổ phiếu Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:38 29/09/2026 (22 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
26 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.500 đồng16.572 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.86813.90019.932201520172020202320269.500

Thấp 3.500 đCao 24.300 đ+15,85% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.323.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.323.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.323.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ2015: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20152016: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20162017: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20172018: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 11%20182019: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20192020: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20202021: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%20212022: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20222023: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20232024: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20242025: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%202540,5%20,5%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -13,4%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-0 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1%-0,5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,5% - ROA 4,7%20162017: ROE 4,8% - ROA 4,4%20172018: ROE 8,5% - ROA 8%20182019: ROE 5,9% - ROA 5,5%20192020: ROE 6,8% - ROA 6,2%20202021: ROE 4,2% - ROA 3,7%20212022: ROE 4% - ROA 3,6%20222023: ROE 2,3% - ROA 2%20232024: ROE 2,8% - ROA 2,1%20242025: ROE -0,7% - ROA -0,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 456,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x2025443,3x228,2x13,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)40,739,637,537,74141,734,934,828,729,532
Biên lợi nhuận ròng (%)7,77,16,1117,89,154,52,22,7-0,7
ROE (%)—5,54,88,55,96,84,242,32,8-0,7
ROA (%)—4,74,485,56,23,73,622,1-0,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,14,91,31,51,713,87,610,24,7-11,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-4,1-1082-27,818,1-37,8-3,2-44,523,4—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,210,120,060,040,090,110,130,130,160,522,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,02000000000,281,81
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,751,672,716,493,43,263,313,713,151,710,85
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,511,061,584,822,732,762,793,032,561,480,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay24,7456,4————————1,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,15,97,26,77,17,88,16,98,114,77,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4147254049434040307119
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,991,541,860,642,632,43,112,616,023,82-51,97
EPS (đ)6586315681.033797794547530294363-89

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2324252526263032353733
Lợi nhuận gộp9991011111011101111
Lợi nhuận trước thuế22233322110
Lợi nhuận sau thuế2223221111-0
Tổng tài sản37363435383940404052110
Tài sản ngắn hạn575911131517171317
Tiền và tương đương11113553338
Phải thu ngắn hạn33233333372
Hàng tồn kho22222223323
Nợ phải trả6421345551878
Nợ ngắn hạn642134545820
Vay ngắn hạn10000000003
Vay dài hạn0000000001057
Vốn chủ sở hữu3032323434353535353433
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh233256545412
Dòng tiền đầu tư-1-0-2-0-3-3-4-5-3-12-57
Dòng tiền tài chính-1-2-1-1-1-1-1-1-1949

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc
Thành lập
13/2/2008
Mã số thuế
5800563106
Nhân sự
64 người
Website
https://capnuocbaoloc.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/6/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000BWA6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.700.000 cổ phiếu
Free float
21,9%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BWA - Cấp thoát nước và Xây… - taichinh.com