Cổ phiếu Bông Việt Nam

UPCOMVN000000BVN1

Công ty Cổ phần Bông Việt Nam

Cổ phiếu Bông Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 25.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
25.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
127 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.500 đồng25.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.15815.90021.6422015201720202023202625.300

Thấp 6.000 đCao 25.800 đ+178,02% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bông Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bông Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.450.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20152016: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20162017: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20172018: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%20192020: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng -16%20202021: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20212022: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,7% - Biên lợi nhuận ròng 41,8%20222023: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%20232024: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,9% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%20242025: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,8% - Biên lợi nhuận ròng 57,6%202560,4%23,3%-13,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 68,6%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -49 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -49 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,9% - ROA 3,1%20162017: ROE 5% - ROA 2,3%20172018: ROE 2,3% - ROA 0,9%20182019: ROE -16% - ROA -6,2%20192020: ROE -6,6% - ROA -2,5%20202021: ROE 6,8% - ROA 2,8%20212022: ROE 32,9% - ROA 18,4%20222023: ROE 20,2% - ROA 15,3%20232024: ROE 14,9% - ROA 12,8%20242025: ROE 23,7% - ROA 20,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bông Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,110,112,612,48,730,261,762,759,557,954,8
Biên lợi nhuận ròng (%)2,62,41,80,8-4,8-167,641,834,229,257,6
ROE (%)—6,952,3-16-6,66,832,920,214,923,7
ROA (%)—3,12,30,9-6,2-2,52,818,415,312,820,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-10,2-3,331,3-90,488,68,6-2,82,7-1,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-14,7-28,7-55,9———499-20,4-12,393,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,41,021,431,61,61,631,170,510,180,160,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,220,791,041,331,310,840,930,30,030,020,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,691,971,511,441,370,460,591,250,953,16,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,071,451,081,011,040,450,581,240,943,046,42
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,36,95,14,77,449,544,977,382,436,977,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền997811313511513890997434108
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-6,777,81-3,76-24,82-1,48-10,22-2,331,632,080,711,26
EPS (đ)—1.271886391-2.337-7957094.2503.3142.9665.739

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bông Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần285256248255259254751495150
Lợi nhuận gộp342631322272932292927
Lợi nhuận trước thuế8852-12-4421211935
Lợi nhuận sau thuế7642-12-4421171529
Tổng tài sản214182209216184133117113108123153
Tài sản ngắn hạn158127150162132252123163273
Tiền và tương đương1931271413403235
Phải thu ngắn hạn77557795829121410515
Hàng tồn kho5834434832000010
Nợ phải trả12592123133113826338171717
Nợ ngắn hạn93649911296553618171011
Vay ngắn hạn774365907616233322
Vay dài hạn3228242016272720000
Vốn chủ sở hữu899086837150547592107135
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4949-17-491841-835351036
Dòng tiền đầu tư347-2203-32-3-5-16-8-33
Dòng tiền tài chính14-431516-22-117-27-20-1-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bông Việt Nam
Tên giao dịch
CTCP Bông Việt Nam
Thành lập
18/6/2007
Mã số thuế
0301225328
Nhân sự
26 người
Website
https://bongvietnam.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/10/2011 - 14 năm
ISIN
VN000000BVN1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
10%
Beta
-0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu