Cổ phiếu BV Land

UPCOMVN000000BVL5

Công ty Cổ phần BV Land

Cổ phiếu BV Land chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.448 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,57 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,07 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.700 đồng16.713 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.61028.50040.3902021202220242025202613.500

Thấp 8.000 đCao 49.000 đ-6,9% trong kỳ

669 phiên - dữ liệu cuối ngày

BV Land trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của BV Land đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của BV Land và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBV LandVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,6
P/E cao hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
340 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
52.573.811 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
52.573.471 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%52.573.811 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2019: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20192020: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20202021: Doanh thu thuần 600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20212022: Doanh thu thuần 1.158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20222023: Doanh thu thuần 1.035 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20232024: Doanh thu thuần 804 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20242025: Doanh thu thuần 1.470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%202535,6%18,3%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 384 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%43,1%21,5%0%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 36,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 123,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -49 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -86 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 179 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 190 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 253 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 370 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 272 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 2,5% - ROA 1,8%20202021: ROE 8,2% - ROA 5,2%20212022: ROE 23,6% - ROA 12,3%20222023: ROE 5,9% - ROA 3,4%20232024: ROE 1,6% - ROA 1,1%20242025: ROE 25,7% - ROA 17,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,3x202520,7x10,7x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính BV Land theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,2151320,117,21236,7
Biên lợi nhuận ròng (%)3,32,13,812,45,42,225,1
ROE (%)—2,58,223,65,91,625,7
ROA (%)—1,85,212,33,41,117,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,592,193,2-10,6-22,482,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-35,4249,5525,3-61,4-68,11.984,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,350,410,750,980,510,390,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,20,380,590,290,160,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,192,992,052,882,73,993
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,652,451,761,751,462,241,59
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay12,61186,5—3,521,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,85,38,91,61,61,11,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền18014616019518932846
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,763,11-3,751,243,4114,280,74
EPS (đ)2741488412.1696631113.694

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc BV Land theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3143126001.1581.0358041.470
Lợi nhuận gộp44477823317896539
Lợi nhuận trước thuế1610311707329457
Lợi nhuận sau thuế107231445618370
Tổng tài sản3623765181.8251.4711.7882.546
Tài sản ngắn hạn2752784201.5101.1641.4841.689
Tiền và tương đương7230381453020207
Phải thu ngắn hạn155125262620535723187
Hàng tồn kho465059593536650794
Nợ phải trả94109221902499499957
Nợ ngắn hạn8693205524431372563
Vay ngắn hạn85311220125110088
Vay dài hạn00034635104342
Vốn chủ sở hữu2682672969239731.2891.589
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4920-86179190253272
Dòng tiền đầu tư121-10826-73-40-359-297
Dòng tiền tài chính-1245691-26595212

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần BV Land
Tên giao dịch
BV Land
Thành lập
21/10/2008
Mã số thuế
0102983609
Nhân sự
80 người
Website
https://bvland.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/6/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000BVL5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
107.293.493 cổ phiếu
Free float
58,1%
Beta
0,49

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu