Cổ phiếu Thép Bắc Việt

UPCOMVN000000BVG5

Công ty Cổ phần Group Bắc Việt

Cổ phiếu Thép Bắc Việt lúc 14:02 ngày 29/09/2026 ở mức 2.900 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 14:02 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
2.900 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
27 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.400 đồng3.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.5008.226201520172020202320262.900

Thấp 800 đCao 10.200 đ+31,82% trong kỳ

976 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thép Bắc Việt so với thị trường

Lợi suất của Thép Bắc Việt và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThép Bắc ViệtVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+3,6%-3%+6,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+3,6%-4,2%+7,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+7,4%+6,3%+1,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+20,8%+6,7%+14,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+11,5%-0,4%+11,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thép Bắc Việt trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thép Bắc Việt đứng thứ 807 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.056 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.777.964 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
4.768.908 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,2%4.777.964 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng -5%20152016: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%20162017: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20172018: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20182019: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%20202021: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20212022: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 211,3%20222023: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 120,5%20232024: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0% - Biên lợi nhuận ròng 4.453,1%20242025: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0% - Biên lợi nhuận ròng 3.365,1%20254.324,7%2.224%123,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -76,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19,9%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -7,2% - ROA -1,3%20162017: ROE 3% - ROA 0,7%20172018: ROE 4% - ROA 0,9%20182019: ROE 1,5% - ROA 0,4%20192020: ROE -8% - ROA -2,8%20202021: ROE -75,8% - ROA -36%20212022: ROE 20,6% - ROA 16,3%20222023: ROE 10,1% - ROA 10%20232024: ROE 10,1% - ROA 9%20242025: ROE 7% - ROA 6,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -164.911,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025-4.747,8x-82.455x-160.162,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thép Bắc Việt theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,616,615,618,716,821,9—29,116,100
Biên lợi nhuận ròng (%)-5-3,61,210,4-4,4—211,3120,54.453,13.365,1
ROE (%)—-7,2341,5-8-75,820,610,110,17
ROA (%)—-1,30,70,90,4-2,8-3616,31096,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-464068,6-9,8-47,5-100—0-970
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———40-60,3———-42,910,7-24,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu6,383,33,283,232,251,330,570,0100,240
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi4,511,951,881,891,460,7200000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,651,51,451,271,741,221,3327,8459,623,5108,27
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,841,020,980,71,190,621,3327,8459,623,5108,27
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,50,61,31,71,4-0,2-164.911,6————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,61,62,23,34,62,5—————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền162378275104116103—88362510.1985.038
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,17-4,350,69-1,09-0,13-4,97-0,01-0,870,743,46-3,46
EPS (đ)—-45019727649-606-3.905694396438331

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thép Bắc Việt theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần22412117028625813503300
Lợi nhuận gộp42202654433001100
Lợi nhuận trước thuế-11-4243-5-387443
Lợi nhuận sau thuế-11-4231-6-387443
Tổng tài sản4142812872952501654637405548
Tài sản ngắn hạn23219519715814687228103722
Tiền và tương đương1661416100040
Phải thu ngắn hạn100125128818238228531
Hàng tồn kho115636571464300000
Nợ phải trả358215220225173941700110
Nợ ngắn hạn14113013512484711700110
Vay ngắn hạn69424231232800000
Vay dài hạn1858685101892300000
Vốn chủ sở hữu5665677077713036404448
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh13191-3-0290-6315-11
Dòng tiền đầu tư1811-5-022-446-3-117
Dòng tiền tài chính-20-37-16-9-39-4-0000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Group Bắc Việt
Tên giao dịch
Thép Bắc Việt
Thành lập
20/6/2008
Mã số thuế
0100979011
Nhân sự
100 người
Website
http://www.bacvietgroup.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/11/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000BVG5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.750.948 cổ phiếu
Free float
87,6%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BVG - Thép Bắc Việt - taichinh.com