Cổ phiếu Cấp nước Bến Thành

HNXVN000000BTW6

Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành

Cổ phiếu Cấp nước Bến Thành chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 58.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
58.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
608 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,38 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,55 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 51.129 đồng99.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

30.34980.7512015201720202023202658.500

Thấp 12.100 đCao 99.000 đ+277,42% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Bến Thành trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Bến Thành đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Bến Thành và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Bến ThànhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,4
P/E cao hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,6
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,7
Cổ tức suất cao hơn 75% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
52.430 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.340.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.287.570 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,2%2.340.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20152016: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20162017: Doanh thu thuần 442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20172018: Doanh thu thuần 456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20182019: Doanh thu thuần 468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20192020: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20202021: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20212022: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20222023: Doanh thu thuần 530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20232024: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20242025: Doanh thu thuần 551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%202538,4%19,8%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 15%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%40,9%17,8%-5,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 tỷ-0 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,5% - ROA 5,3%20162017: ROE 9,3% - ROA 6,4%20172018: ROE 14,1% - ROA 9,2%20182019: ROE 18,3% - ROA 12%20192020: ROE 18,1% - ROA 12,8%20202021: ROE 11,9% - ROA 8,8%20212022: ROE 17,6% - ROA 12%20222023: ROE 17,8% - ROA 11,6%20232024: ROE 18,6% - ROA 12,5%20242025: ROE 18,2% - ROA 12,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 311,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 71,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 120x2025302,4x155,7x9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Bến Thành theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,926,628,228,631,931,73335,137,438,639,6
Biên lợi nhuận ròng (%)1,92,434,86,97,96,68,78,28,48,8
ROE (%)—7,59,314,118,318,111,917,617,818,618,2
ROA (%)—5,36,49,21212,88,81211,612,512,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,31,73,12,6-2,9-14,220,3136-1,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—35,82764,246,710,9-28,8606,87,82,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,420,40,490,570,490,360,360,560,510,460,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,090,150,160,120,10,070,060,040,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,371,581,321,091,311,931,981,561,531,571,44
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,221,391,050,971,191,761,821,451,341,351,15
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——311,430,518,220,820,136,140,271,1120
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ34,929,419,837,938,734,5262115,513,810,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền991114910177667
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,13,540,872,311,591,31,953,410,81,251,26
EPS (đ)—9141.2021.9162.9663.2682.7304.3684.6635.0285.159

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Bến Thành theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần401435442456468454390469530561551
Lợi nhuận gộp84115125130149144129164198217218
Lợi nhuận trước thuế1013162740443251555961
Lợi nhuận sau thuế811132232362641444748
Tổng tài sản198200219262277285296383369381384
Tài sản ngắn hạn8091787885102120192176178164
Tiền và tương đương46623039556562105988561
Phải thu ngắn hạn1011131811121988911
Hàng tồn kho911169891015212533
Nợ phải trả58577295917578137125119116
Nợ ngắn hạn58575971655360123115114114
Vay ngắn hạn00024444444
Vay dài hạn001324262218141062
Vốn chủ sở hữu139142147167186210218246245261268
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1371251524750140355961
Dòng tiền đầu tư1-16-50-48-31-22-36-81-18-47-56
Dòng tiền tài chính-11-676-5-15-16-15-24-25-30

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành
Tên giao dịch
Cấp nước Bến Thành
Thành lập
8/1/2007
Mã số thuế
0304789925
Nhân sự
236 người
Website
https://capnuocbenthanh.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
14/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000BTW6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.360.000 cổ phiếu
Free float
66,9%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu