Cổ phiếu Đô thị Bến Tre

UPCOMVN000000BTU0

Công ty cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre

Cổ phiếu Đô thị Bến Tre lúc 10:40 ngày 29/09/2026 ở mức 15.500 đồng/cổ phiếu, tăng 6,9% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:40 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
15.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+6,9%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
52 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.067 đồng16.011 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.32412.50016.6762016201820212024202615.500

Thấp 5.300 đCao 19.700 đ+47,62% trong kỳ

942 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Bến Tre so với thị trường

Lợi suất của Đô thị Bến Tre và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐô thị Bến TreVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+3,3%-3%+6,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3,7%-4,2%+0,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-6,1%+6,3%-12,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+2,6%+6,7%-4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+4%-0,4%+4,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đô thị Bến Tre trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Bến Tre đứng thứ 762 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20152016: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20162017: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20172018: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20182019: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20192020: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20202021: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20212022: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20222023: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20232024: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 11%20242025: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%202527,9%14,4%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,4% - ROA 10,4%20162017: ROE 15,3% - ROA 11,7%20172018: ROE 19,6% - ROA 13,6%20182019: ROE 19% - ROA 12,9%20192020: ROE 15,5% - ROA 11%20202021: ROE 12,4% - ROA 9%20212022: ROE 12,9% - ROA 9,5%20222023: ROE 15,2% - ROA 10,4%20232024: ROE 19,3% - ROA 11,7%20242025: ROE 22% - ROA 12,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Bến Tre theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)28,825,324,825,723,224,516,723,825,528,227,2
Biên lợi nhuận ròng (%)9,49,99,510,811,19,67,58,98,31111,4
ROE (%)—13,415,319,61915,512,412,915,219,322
ROA (%)—10,411,713,612,91199,510,411,712,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,223,415,92,23,25,4-11,531,63,516,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—21,718,631,85,6-10,8-18,35,722,337,820,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,280,290,320,560,380,430,340,380,530,770,77
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,040,030,020,020,010,01000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,323,573,862,463,22,873,433,082,562,052,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,273,043,512,283,12,533,252,712,211,921,85
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ58,86,612,413,935,28,322,77,67,112,19
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền15517414815715917313198127202192
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,11-0,491,721,591,070,072,292,080,291,080,01
EPS (đ)—1.2461.4561.9272.0321.7871.4501.5301.9002.6702.148

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Bến Tre theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4856698081848978103107124
Lợi nhuận gộp1414172019211519263034
Lợi nhuận trước thuế6781111988101318
Lợi nhuận sau thuế5579987791214
Tổng tài sản525457697175727688113115
Tài sản ngắn hạn384347596164616478101102
Tiền và tương đương1710141923152535312922
Phải thu ngắn hạn2027283436403221365965
Hàng tồn kho1644283811610
Nợ phải trả1112142520231821314950
Nợ ngắn hạn1112122419221821314950
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00211100000
Vốn chủ sở hữu4042434451535455586465
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14-3111410115153130
Dòng tiền đầu tư0-1-5-2-1-3-0-0-0-12-0
Dòng tiền tài chính0-3-2-7-5-6-5-5-6-4-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre
Tên giao dịch
Đô thị Bến Tre
Thành lập
23/10/2014
Mã số thuế
1300113091
Nhân sự
224 người
Website
http://congtrinhdothibentre.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/3/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000BTU0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.600.000 cổ phiếu
Free float
50,9%
Beta
0,29

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu