Cổ phiếu Nhiệt điện Bà Rịa

HOSEVN000000BTP0

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa

Cổ phiếu Nhiệt điện Bà Rịa đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.320 đồng/cổ phiếu, giảm 0,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.320 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,95%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
10.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
437 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,5 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,4 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.150 đồng10.637 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.80713.47517.144201520172020202320267.320

Thấp 7.150 đCao 19.800 đ-50,54% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhiệt điện Bà Rịa so với thị trường

Lợi suất của Nhiệt điện Bà Rịa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhiệt điện Bà RịaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,9%-3%+2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,7%-4,2%-7,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13,9%+6,3%-20,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-32,8%+6,7%-39,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,4%-0,4%-18 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhiệt điện Bà Rịa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhiệt điện Bà Rịa đứng thứ 500 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhiệt điện Bà Rịa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhiệt điện Bà RịaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,5
P/E thấp hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,6
Cổ tức suất cao hơn 69% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-2 tỷ đồng

Thấp -2 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+577,79% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.831 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20152016: Doanh thu thuần 1.668 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20162017: Doanh thu thuần 2.444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20172018: Doanh thu thuần 1.107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20182019: Doanh thu thuần 1.895 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20192020: Doanh thu thuần 750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20202021: Doanh thu thuần 1.213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20212022: Doanh thu thuần 513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%20222023: Doanh thu thuần 780 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20232024: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 12%20242025: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%202517,4%8,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -25.879,2% - Biên lợi nhuận ròng -12.070,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 51,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -7,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 641 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -14,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,9% - Biên lợi nhuận ròng 33,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 47,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 9%-694,9%-12.913,6%-25.132,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -18,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 120 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 202 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 137 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 168 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -176 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 312 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -99 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,1% - ROA 6,3%20162017: ROE 8,3% - ROA 3,9%20172018: ROE 12,4% - ROA 5,6%20182019: ROE 15,8% - ROA 9,4%20192020: ROE 6,6% - ROA 4,4%20202021: ROE 10,2% - ROA 7%20212022: ROE 5,6% - ROA 4%20222023: ROE 5,9% - ROA 4,7%20232024: ROE 3,8% - ROA 3,1%20242025: ROE 4% - ROA 3,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x202519,9x10,3x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhiệt điện Bà Rịa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,37,55,11110,412,55,56,41,63,817,9
Biên lợi nhuận ròng (%)5,27,23,812,49,610,810,513,89,21216,2
ROE (%)—11,18,312,415,86,610,25,65,93,84
ROA (%)—6,33,95,69,44,4744,73,13,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,946,5-54,771,2-60,461,7-57,751,9-54,2-26,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—24,9-23,14932,9-55,657,2-44,41,5-40,4-0,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,880,631,650,740,630,40,50,290,210,20,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,540,490,490,440,340,320,240,20,160,130,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,946,121,742,993,335,472,554,915,984,475
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,565,421,632,62,954,72,274,254,443,183,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,912914,920,510,41913,414,911,816,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,610,315,66,711,25,710,84,54,62,31,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền104661982412652136181366684
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,130,582,191,22-0,963,86-0,780,021,221,991,08
EPS (đ)—1.9811.5232.2703.0161.3382.1031.1701.187708704

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhiệt điện Bà Rịa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.8311.6682.4441.1071.8957501.213513780357263
Lợi nhuận gộp189125124122197946733121447
Lợi nhuận trước thuế1201491081702249714978734344
Lợi nhuận sau thuế96120921371828112771724343
Tổng tài sản1.9931.8072.9741.8901.9971.7101.9091.5991.4571.2721.219
Tài sản ngắn hạn1.5901.3002.3691.1311.335820970785650526474
Tiền và tương đương293217326286852021051381238986
Phải thu ngắn hạn5203011.32372652108451255766460
Hàng tồn kho155150149147151115107106167151140
Nợ phải trả9327001.853801770486634356255208142
Nợ ngắn hạn4042121.35937840115038016010911895
Vay ngắn hạn4849555353554849494547
Vay dài hạn5284884944243693372541971479047
Vốn chủ sở hữu1.0611.1061.1221.0881.2271.2231.2751.2431.2021.0641.076
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1270202168-176312-991888546
Dòng tiền đầu tư31-3820-2884-771241721912214
Dòng tiền tài chính-95-108-112-180-109-119-122-141-122-241-63

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa
Thành lập
29/12/2006
Mã số thuế
3500701305
Nhân sự
240 người
Trụ sở
Khu phố Hương Giang, Phường Long Hương, TP.HCM
Website
https://www.btp.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/11/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000BTP0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
60.485.600 cổ phiếu
Free float
12,5%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu