Cổ phiếu Biến thế Hà Nội

UPCOMVN000000BTH7

Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội

Cổ phiếu Biến thế Hà Nội đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 17.900 đồng/cổ phiếu, giảm 3,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
17.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,76%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
4.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
464 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
1,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,9 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.554 đồng41.369 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

37.15057.4792015201720202023202617.900

Thấp 2.100 đCao 72.200 đ+55,65% trong kỳ

877 phiên - dữ liệu cuối ngày

Biến thế Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Biến thế Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBiến thế Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-9,1%-3%-6,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,6%-4,2%-11,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23,8%+6,3%-30,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-74,6%+6,7%-81,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27,8%-0,4%-27,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Biến thế Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Biến thế Hà Nội đứng thứ 502 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Biến thế Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBiến thế Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
1,9
P/E thấp hơn 97% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 50% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,4%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
48.313 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.250.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
12.201.687 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,4%12.250.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20152016: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%20162017: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%20172018: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%20182019: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -59,9% - Biên lợi nhuận ròng 62,8%20192020: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 320,6%20202021: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 12.240,6%20212022: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 172,2%20222023: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20232024: Doanh thu thuần 1.815 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,9% - Biên lợi nhuận ròng 39%20242025: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,9% - Biên lợi nhuận ròng 68,4%202511.886,3%6.090,3%294,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -1.659,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 1.167,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 67,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 219,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 107,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -44,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 103%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -55%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -3.424,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 43,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 384 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,7% - Biên lợi nhuận ròng 56,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 88,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,7% - Biên lợi nhuận ròng 186,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,5% - Biên lợi nhuận ròng 216,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,6% - Biên lợi nhuận ròng 61,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,1% - Biên lợi nhuận ròng 73,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,1% - Biên lợi nhuận ròng 110,5%1.034,9%-1.128,5%-3.292%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 129,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 68,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 286 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 482 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 708 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 711 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 186 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 221 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -1,4% - ROA -1,1%20162017: ROE -2% - ROA -1,5%20172018: ROE 1,6% - ROA 1,5%20182019: ROE 1,8% - ROA 1,8%20192020: ROE 5,4% - ROA 5,2%20202021: ROE 5,2% - ROA 5,1%20212022: ROE 0,6% - ROA 0,3%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE 116,3% - ROA 56,2%20242025: ROE 26,1% - ROA 18,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Biến thế Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,111,413,3-5,8-59,944,210010010055,975,9
Biên lợi nhuận ròng (%)2,7-1,7-3,224,462,8320,612.240,6172,29,93968,4
ROE (%)—-1,4-21,61,85,45,20,60116,326,1
ROA (%)—-1,1-1,51,51,85,25,10,3056,218,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-21,3-26,3-45,2-18-40,5-97,3763,76,9172.247,8-85
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————110,8203,81,8-87,9-93,8675.937,2-73,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,390,330,330,030,030,030,031,713,320,410,39
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000,60,140,150
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,32,632,7232,0528,422913,950,710,253,253,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,630,690,9230,6728,212913,950,710,252,892,69
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,51,20,90,97,4———05,70,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2328521204221443.52419.35910.3332456
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,141,77-0,790,29-4,280,88-2,41168,734.603,0111,19
EPS (đ)—-106-14714518054855868428.3067.442

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Biến thế Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2822169740111.815272
Lợi nhuận gộp222-1-420111.015206
Lợi nhuận trước thuế1-0-126161620885233
Lợi nhuận sau thuế1-0-125141420708186
Tổng tài sản3634332492542682837491.1941.324672
Tài sản ngắn hạn2322232332152351142182311.241590
Tiền và tương đương4226110312804
Phải thu ngắn hạn22231314523012142
Hàng tồn kho171615102000014088
Nợ phải trả10887888473918382187
Nợ ngắn hạn10887888307918382186
Vay ngắn hạn00000006391420
Vay dài hạn0000000159000
Vốn chủ sở hữu262625242247260274276276941485
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2-101-1912-34286482711221
Dòng tiền đầu tư-1-1-1-211149033-387-350-778549
Dòng tiền tài chính000215000102-12660-766

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội
Tên giao dịch
Biến thế Hà Nội
Thành lập
28/9/2005
Mã số thuế
0100779340
Nhân sự
16 người
Website
https://ctbt.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
27/9/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BTH7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.000.000 cổ phiếu
Free float
5%
Beta
0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu