Cổ phiếu Bê tông Thủ Đức

UPCOMVN000000BTD6

Công ty cổ phần Bê tông Ly tâm Thủ Đức

Cổ phiếu Bê tông Thủ Đức chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 17.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:59 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
17.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
112 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.212 đồng20.612 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.00929.55039.0912017201920212024202617.400

Thấp 13.100 đCao 46.000 đ-35,56% trong kỳ

891 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bê tông Thủ Đức trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bê tông Thủ Đức đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20152016: Doanh thu thuần 774 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20162017: Doanh thu thuần 967 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20172018: Doanh thu thuần 952 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20182019: Doanh thu thuần 930 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20192020: Doanh thu thuần 1.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20202021: Doanh thu thuần 1.202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20212022: Doanh thu thuần 726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20222023: Doanh thu thuần 784 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20232024: Doanh thu thuần 919 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20242025: Doanh thu thuần 1.014 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2%202514,9%7,7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 24,1% - ROA 10,3%20162017: ROE 22,8% - ROA 8,6%20172018: ROE 16,9% - ROA 5,4%20182019: ROE 15,9% - ROA 5,2%20192020: ROE 20,5% - ROA 7,3%20202021: ROE 16,4% - ROA 5,6%20212022: ROE 6% - ROA 2%20222023: ROE 6% - ROA 2%20232024: ROE 6,1% - ROA 2%20242025: ROE 7,8% - ROA 2,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x202521x10,8x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bê tông Thủ Đức theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,31512,110,411,612,29,6109,28,510
Biên lợi nhuận ròng (%)5,35,64,84,14,34,63,72,21,91,72
ROE (%)—24,122,816,915,920,516,4666,17,8
ROA (%)—10,38,65,45,27,35,62222,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—23,424,8-1,6-2,327,11,8-39,6817,310,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—29,68,2-16,41,136,9-16,9-64,5-5,7229,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,331,361,912,391,761,851,982,052,061,982,41
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,20,270,30,590,530,490,670,850,680,710,77
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,381,341,181,081,151,121,091,071,061,071,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,760,830,780,70,820,760,680,720,740,760,72
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay15,621,618,17,45,56,95,82,42,22,63
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,855,14,16,16,15,23,94,45,44,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6465931241188190155154123120
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,260,710,2-0,210,82,29-0,51-0,374,723,523,42
EPS (đ)—4.4505.4104.5004.7428.4505.0691.5471.2611.4441.878

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bê tông Thủ Đức theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6277749679529301.1811.2027267849191.014
Lợi nhuận gộp9611611799108144116727378101
Lợi nhuận trước thuế4454594950685721192025
Lợi nhuận sau thuế3343473940544516151520
Tổng tài sản394448647817709776828769761751887
Tài sản ngắn hạn309346491582471536556517526531663
Tiền và tương đương56767548357045302657102
Phải thu ngắn hạn110138245324301261295308332311334
Hàng tồn kho138132168208134170207170160155215
Nợ phải trả225258425576452504550517512499628
Nợ ngắn hạn224258414537410479512485494496619
Vay ngắn hạn32505610396110151184153178192
Vay dài hạn101039412336311727
Vốn chủ sở hữu169190222241257272278252249252260
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh42319-832124-23-6715468
Dòng tiền đầu tư13-12-12-80-23-53-28-11-4-8-20
Dòng tiền tài chính-211261-22-37262-71-16-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Bê tông Ly tâm Thủ Đức
Tên giao dịch
Bê tông Thủ Đức
Thành lập
6/11/2003
Mã số thuế
0303171325
Nhân sự
711 người
Website
http://www.betongthuduc.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
2/3/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BTD6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.412.291 cổ phiếu
Free float
92,2%
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BTD - Bê tông Thủ Đức - taichinh.com