Cổ phiếu Bia Hà Nội - Thái Bình

UPCOMVN000000BTB0

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình

Cổ phiếu Bia Hà Nội - Thái Bình lúc 11:19 ngày 29/09/2026 ở mức 4.600 đồng/cổ phiếu, giảm 14,8% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:19 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-14,81%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
42 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.800 đồng6.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.4419.95013.459201720192021202420264.600

Thấp 3.900 đCao 16.000 đ-70,13% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Hà Nội - Thái Bình so với thị trường

Lợi suất của Bia Hà Nội - Thái Bình và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBia Hà Nội - Thái BìnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,1%-3%+0,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,1%-4,2%-2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+9,5%+6,3%+3,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-14,8%+6,7%-21,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4,2%-0,4%-3,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bia Hà Nội - Thái Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Hà Nội - Thái Bình đứng thứ 872 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
38,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.462.433 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
19%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.768.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.306.267 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 38,8%3.768.700 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20152016: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20162017: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20172018: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20182019: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20192020: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%20212022: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20222023: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0%20242025: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%202519,1%9,5%-0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 tỷ-0 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1%-0,5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,3% - ROA 2,2%20162017: ROE 5,8% - ROA 1,6%20172018: ROE 2,6% - ROA 0,8%20182019: ROE 2,6% - ROA 0,9%20192020: ROE 0,7% - ROA 0,3%20202021: ROE -0,8% - ROA -0,4%20212022: ROE 3% - ROA 1,5%20222023: ROE 0,9% - ROA 0,5%20232024: ROE 0% - ROA 0%20242025: ROE 0,4% - ROA 0,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20251,8x0,9x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Hà Nội - Thái Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,719,119,417,217,218,714,217,413,41414,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4,14,93,621,80,6-0,72,50,600,3
ROE (%)—9,35,82,62,60,7-0,830,900,4
ROA (%)—2,21,60,80,90,3-0,41,50,500,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,3-8,5-14,67,4-10,2-10,711,217,9-18-8,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—23,5-32,5-53,31-71,7——-71-96,91.264,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,382,922,382,081,681,341,10,970,660,440,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,12,642,031,751,411,120,920,640,380,180,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,630,760,730,670,450,290,160,250,210,20,46
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,410,570,470,420,30,150,030,140,090,050,17
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,51,41,21,41,20,91,81,41,11,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ12,510,98,37,312,213,311,39,116,315,510,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền326142563219631223
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,142,168,048,4212,3534,76-24,4112,6416,9785,6439,76
EPS (đ)9291.147775362365104-115443128454

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Hà Nội - Thái Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần174181166142152137122136160131120
Lợi nhuận gộp3435322426251724221818
Lợi nhuận trước thuế796351-14101
Lợi nhuận sau thuế796331-13100
Tổng tài sản398391357334298262232225191165151
Tài sản ngắn hạn325445433118112715915
Tiền và tương đương698672014114
Phải thu ngắn hạn1530192213721511
Hàng tồn kho111316161089129710
Nợ phải trả307291251226187150122111765136
Nợ ngắn hạn50716265696070108734733
Vay ngắn hạn284629324238537344197
Vay dài hạn25421818615811588490010
Vốn chủ sở hữu91100106108111112111114115114115
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2219482335282243172416
Dòng tiền đầu tư13-0-1-0-20-0-00-0
Dòng tiền tài chính-24-19-48-25-33-32-24-29-29-24-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình
Thành lập
4/4/2005
Mã số thuế
1000317707
Nhân sự
124 người
Website
http://tbbeco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BTB0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.691.226 cổ phiếu
Free float
33,1%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu